TCVN 7278-3:2025 Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 3

TCVN 7278-3:2025 về: Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng để phun lên bề mặt chất lỏng cháy hòa tan được với nước

1. TCVN 7278-3:2025 là gì?

TCVN 7278-3:2025 là tiêu chuẩn quy định các tính chất và hiệu quả cần thiết của chất tạo bọt chữa cháy dạng lỏng dùng để tạo ra bọt chữa cháy độ nở thấp nhằm kiểm soát, dập tắt và ngăn chặn việc cháy lại của các đám cháy chất lỏng cháy hòa tan được với nước.

2. Ban hành TCVN 7278-3:2025

Ngày 01/10/2025, Bộ KH&CN công bố số quyết định 2982/QĐ-BKHCN ban hành kèm theo 6 TCVN trong đó có TCVN 7278-3:2025 và 5 TCVN khác.

CÁC VĂN BĂN TCVN TRỌN BỘ THUỘC QUYẾT ĐỊNH 2982/QĐ-BKHCN:

  1. TCVN 14496:2025
  2. TCVN 13316-12:2025
  3. TCVN 14497:2025
  4. TCVN 7278-3:2025 ISO 7203-3:2019
  5. TCVN 14498:2025
  6. TCVN 7568-5:2025 ISO 7240-5:2018

TCVN 7278-3:2025 này thay thế cho TCVN 7278-3:2003 (ISO 7203-3:1999); TCVN 7278-3:2025 hoàn toàn tương đương ISO 7203-3:2019;

Bộ TCVN 7278 ngoài 7278-3:2025 được ban hành như hiện tại thì còn có các phần sau:

 Cơ quan ban hành: Bộ KH&CN Số công báo: 2982/QĐ-BKHCN
 Số hiệu: 7278-3:2025 Ngày đăng công báo: 1/10/2025
 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Quốc gia Người ký: Lê Xuân Định
 Ngày ban hành: 1/10/2025 Ngày có hiệu lực: 1/10/2025
 Lĩnh vực: Phòng cháy chữa cháy Tình trạng hiệu lực: Đang còn hiệu lực
► Xem thêm:  TCVN 7568-10:2015 HTBC - Phần 10: Đầu báo cháy lửa

3. Tải về TCVN 7278-3 2025

Tải về TCVN 7278-3 năm 2025 phiên bản định dạng PDF + Word. Nhấn TẢI VỀ ngay phía bên dưới.

TCVN 7278-3:2025.pdf

TCVN 7278-3:2025.doc

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

► Xem thêm:  TCVN 8097-1:2010 Bộ chống sét - Phần 1: Bộ chống sét [...]

4. Nội dung TCVN 7278-3 năm 2025

CHẤT CHỮA CHÁY – CHẤT TẠO BỌT CHỮA CHÁY – PHẦN 3: YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CHẤT TẠO BỌT CHỮA CHÁY ĐỘ NỞ THẤP DÙNG ĐỂ PHUN LÊN BỀ MẶT CHẤT LỎNG CHÁY HÒA TAN ĐƯỢC VỚI NƯỚC

Fire extinguishing media – Foam concentrates – Part 3: Specification for low expansion foam concentrates for top application to water – miscible liquids

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các tính chất và hiệu quả cần thiết của chất tạo bọt chữa cháy dạng lỏng dùng để tạo ra bọt chữa cháy độ nở thấp nhằm kiểm soát, dập tắt và ngăn chặn việc cháy lại của các đám cháy chất lỏng cháy hòa tan được với nước. Tiêu chuẩn này quy định hiệu quả dập cháy tối thiểu khi thử nghiệm với đám cháy thử.

Các chất tạo bọt chữa cháy này thích hợp cho việc sử dụng phun lên bề mặt chất lỏng cháy hòa tan được với nước. Chúng cũng phải tuân thủ theo TCVN 7278-1 (ISO 7203-1), thích hợp cho việc phun lên bề mặt đám cháy chất lỏng cháy không hòa tan được với nước.

Chất tạo bọt chữa cháy có thể thích hợp với việc sử dụng vòi phun không hút hoặc phun từ phía dưới lên bề mặt đám cháy chất lỏng cháy, nhưng tiêu chuẩn này không quy định các yêu cầu riêng cho các cách sử dụng này.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).

  • TCVN 3171 (ASTM D 445 -11) Sản phẩm dầu mỏ – Xác định độ nhớt động học và độ nhớt động học quy đổi.
  • TCVN 4878: 2009 (ISO 3941:2007) Phòng cháy và chữa cháy – Phân loại cháy.
  • TCVN 7278-1: 2024 (ISO 7203-1:2019) Chất chữa cháy- Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước.
  • TCVN 10865 – 1 (ISO 3506-1) Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn – Phần 1: Bulông, vít và vít cấy.
  • ISO 3219 Plastics – Polymers/resins in the liquid State or as emulsions or dispersions – Determination of viscosity using a rotational viscometer with defined shear rate. (Chất dẻo – Polyme / nhựa ở trạng thải lỏng hoặc ở dạng nhũ tương hoặc chất phân tán – Xác định độ nhớt bằng cách sử dụng nhớt kế quay với tốc độ cắt xác định).
  • ISO 3310-1 Test sieves-Technical requirement and testing – Part 1: Test sieves of metal wire cloth (Rây thử – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử – Phần 1: Rây thử bằng sợi kim loại).
  • ISO 3734 Crude petroleum and fuel oils – Determination of water and sediment – Centrifuge method (Dầu thô và dầu nhiên liệu – Xác định nước và cặn – Phương pháp ly tâm).
  • BS 5117: 1989 Testing corrosion inhibiting, engien coolant concentrate (antifreeze) – Part 1: Methods of test for determination of physical and chemical properties – Section 1.3: Determination of freezing point. (Thử hạn chế ăn mòn dung dịch làm nguội động cơ (chống đông) – Phần 1: Phương pháp thử để xác định tính chất vật lý và hóa học – Phần 1.3: Xác định điểm đông đặc).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

3.1.

Giá trị đặc trưng (characteristic values)

Giá trị do người cung cấp chất tạo bọt công bố về các tính chất vật lý và hóa học cũng như tính năng của bọt, dung dịch bọt và chất tạo bọt.

3.2.

Thời gian tiết nước 25% (25% drainage time)

Thời gian tiết 25% lượng chất lỏng trong bọt.

3.3.

Độ nở (expansion)

Tỷ số giữa thể tích bọt được tạo thành và thể tích dung dịch tạo bọt.

3.4.

Độ nở thấp (low – expansion)

Độ nở trong phạm vi từ 1 đến 20, khi áp dụng cho bọt và các thiết bị, hệ thống và chất tạo bọt chữa cháy liên quan.

3.5.

Độ nở trung bình (medium – expansion)

Độ nở trong khoảng từ 21 đến 200, áp dụng cho bọt và các thiết bị, hệ thống và chất tạo bọt chữa cháy liên quan.

3.6.

Độ nở cao (high – expansion)

Độ nở lớn hơn 200, khi áp dụng cho bọt và các thiết bị, hệ thống và chất tạo bọt chữa cháy liên quan.

3.7.
Bọt chữa cháy (firefighting foam)

Tập hợp các bong bóng chứa đầy không khí được hình thành từ dung dịch nước của chất tạo bọt chữa cháy thích hợp.

3.8.

Chất tạo bọt (foam concentrate)

Hóa chất dạng lỏng khi trộn với nước theo nồng độ thích hợp thì tạo ra dung dịch tạo bọt.

3.9.

Chất tạo bọt protein (protein foam concentrate)

Chất tạo bọt có nguồn gốc từ nguyên liệu protein thủy phân.

3.10.

Chất tạo bọt flo-protein (fluoroprotein foam concentrate)

FP

Chất tạo bọt protein được cho thêm chất hoạt động bề mặt được flo hóa.

3.11.

Chất tạo bọt tổng hợp (synthetic foam concentrate)

S

Chất tạo bọt trên cơ sở hỗn hợp của chất hoạt động bề mặt hydrocacbon và chất chứa flocacbon có bổ sung chất ổn định.

3.12.

Chất tạo bọt kháng cồn (alcohol – resistant foam concentrate)

AR

Chất tạo bọt có độ bền chống phân hủy khi sử dụng trên bề mặt alcohol hoặc các dung môi phân cực khác.

3.13.

Chất tạo bọt tạo màng nước (aqueous film – forming foam concentrate)

AFFF

Chất tạo bọt trên cơ sở hỗn hợp của hydrocacbon và chất hoạt động bề mặt được flo hóa có khả năng tạo màng nước trên bề mặt của một số hydrocacbon.

3.14.

Chất tạo bọt flo-protein tạo màng (film – forming fluoroprotein concentrate)

FFFP

Chất tạo bọt fluoroprotein có khả năng tạo màng nước trên bề mặt của một số hydrocarbons.

3.15.

Dung dịch tạo bọt (foam solution)

Dung dịch của chất tạo bọt và nước.

3.16.

Phun mạnh (forceful application)

Phun bọt trực tiếp lên bề mặt của nhiên liệu lỏng.

3.17.

Phun nhẹ (gentle application)

Phun bọt gián tiếp lên bề mặt nhiên liệu lỏng thông qua ván thành thùng chứa hoặc bề mặt khác.

3.18.

Cặn (sediment)

Các hạt không hòa tan được trong chất tạo bọt.

3.19.

Hệ số lan truyền (spreading coefficient)

Số đo khả năng của một chất lỏng tự lan truyền qua bề mặt chất lỏng khác.

3.20.

Nhiệt độ sử dụng (temperature for use)

Nhiệt độ lớn nhất và nhỏ nhất của chất tạo bọt được sử dụng đã được nhà sản xuất công bố.

3.21.

Chất tạo bọt không chứa flo – F3 (fluorine – free foam concentrate – F3)

Chất tạo bọt F3 không tạo thành màng trên nhiên liệu hydrocarbon, chủ yếu sử dụng cho đám cháy Loại B khi phun mạnh và không chứa bất kỳ hóa chất fluoro nào.

3.22.

Chất tạo bọt chữa cháy loại A (Class A foam concentrate)

Chất tạo bọt để sử dụng cho đám cháy loại A.

3.23.

Đám cháy loại A (Class A foam concentrate)

Đám cháy liên quan đến các vật liệu rắn, thường có bản chất hữu cơ, trong đó quá trình cháy thường diễn ra với sự hình thành than hồng phát sáng.

CHÚ THÍCH 1: Phù hợp với TCVN 4878: 2009 (ISO 3941:2007), Điều 2.

CHÚ THÍCH 2: Đám cháy loại A liên quan đến các vật liệu rắn, thường có nguồn gốc hữu cơ (như thực vật, gỗ, vải và giấy), cao su và một số loại nhựa, trong đó quá trình cháy có thể xảy ra ở bề mặt hoặc bên dưới bề mặt của vật liệu, có hoặc không có sự hình thành của than hồng.

4. Phân loại và ứng dụng của chất tạo bọt chữa cháy

……….

…/.

► Xem thêm:  Biểu Mẫu Sử Dụng Trong Công Tác PCCC [Cập Nhật]

Xem thêm các văn bản TCVN mới nhất

Bấm vào đây để XEM TẤT CẢ VĂN BẢN VỀ BỘ TCVN 7278 (ISO 7203) Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy

Ngoài ra, vui lòng truy cập danh mục: TCVN PCCC để xem và cập nhật các TCVN liên quan mới nhất khác.

Liên hệ hỗ trợ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường số 7B, Khu Hòa Phú 3, Phường Bình Dương, Tp. Hồ Chí Minh
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Xin chờ một chút!

Doanh nghiệp có đang bỏ lỡ nội dung này ...
‹ MỚI 2026 › HƯỚNG DẪN TRANG BỊ, THIẾT KẾ, LẮP ĐẶT PHƯƠNG TIỆN PCCC CHO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
(CÓ FILE TẢI VỀ) 
  • Liên quan đến doanh nghiệp
  • Tổng hợp từ các văn bản pháp luật
  • Có tài liệu tải về hoàn toàn miễn phí
XEM NGAY
close-link
call Zalo K.D 1 0889 488 818 callZalo K.D 20898 488 818 zaloZalo K.D 30888 488 818 zaloZalo K.D 40818 488 818 Tiktok Gửi Email