TCVN 7278-1:2024 – Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 1 (2024)

TCVN 7278-1:2024 về: Chất chữa cháy – chất tạo bọt chữa cháy – Phần 1: yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước

1. TCVN 7278-1:2024 là gì?

TCVN 7278-1:2024 là tiêu chuẩn quy định các tính chất và hiệu quả cần thiết của chất tạo bọt chữa cháy dạng lỏng dùng để tạo ra bọt chữa cháy độ nở thấp nhằm kiểm soát, dập tắt và ngăn chặn việc cháy lại của các đám cháy chất lỏng cháy không hòa tan được với nước. Tiêu chuẩn này quy định hiệu quả dập cháy tối thiểu đối với đám cháy thử.

2. Ban hành TCVN 7278-1:2024

TCVN 7278-1:2024 thay thế cho TCVN 7278-1:2003 và hoàn toàn tương đương ISO 7203-1:2019

TCVN 7278-1:2024 do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH biên soạn, Bộ Công An đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ KH&CN công bố.

THAY THẾ TCVN MỚI:

TCVN 7278-1:2003 đã HẾT HIỆU LỰC và được thay thế hoàn toàn bằng TCVN 7278-1:2024

 Cơ quan ban hành: Bộ KH&CN Số công báo: 3282/QĐ-BKHCN
 Số hiệu: 7278-1:2024 Ngày đăng công báo: 16/12/2024
 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Quốc gia Người ký: Lê Xuân Định
 Ngày ban hành: 16/12/2024 Ngày có hiệu lực: 16/12/2024
 Lĩnh vực: Phòng cháy chữa cháy Tình trạng hiệu lực: Đang còn hiệu lực
► Xem thêm:  TCVN 13316-3:2021 - Về PCCC - Xe Ô Tô Chữa Cháy Bằng Bọt

3. Tải về TCVN 7278-1 2024

Tải về TCVN 7278-1 năm 2024 phiên bản định dạng PDF + Word. Nhấn TẢI VỀ ngay phía bên dưới.

TCVN 7278-1:2024.pdf

TCVN 7278-1:2024.doc

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

tcvn 7278 1 2024

► Xem thêm:  Biểu Mẫu Sử Dụng Trong Công Tác PCCC [Cập Nhật]

4. Nội dung TCVN 7278-1 năm 2024

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7278-1:2024

ISO 7203 1:2019

CHẤT CHỮA CHÁY – CHẤT TẠO BỌT CHỮA CHÁY – PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CHẤT TẠO BỌT CHỮA CHÁY ĐỘ NỞ THẤP DÙNG PHUN LÊN BỀ MẶT CHẤT LỎNG CHÁY KHÔNG HÒA TAN ĐƯỢC VỚI NƯỚC

Fire extinguishing media – Foam concentrates – Part 1: Specification for low-expansion foam concentrates for top application to water – immiscible liquids

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các tính chất và hiệu quả cần thiết của chất tạo bọt chữa cháy dạng lỏng dùng để tạo ra bọt chữa cháy độ nở thấp nhằm kiểm soát, dập tắt và ngăn chặn việc cháy lại của các đám cháy chất lỏng cháy không hòa tan được với nước. Tiêu chuẩn này quy định hiệu quả dập cháy tối thiểu đối với đám cháy thử.

Các chất tạo bọt này thích hợp cho việc sử dụng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước. Chúng cũng phải tuân theo TCVN 7278-3 (ISO 7203-3), thích hợp cho việc phun lên bề mặt đám cháy chất lỏng cháy hòa tan được với nước.

Chất tạo bọt chữa cháy có thể thích hợp với việc sử dụng vòi phun không hút hoặc phun từ phía dưới lên bề mặt đám cháy chất lỏng cháy, nhưng tiêu chuẩn này không quy định các yêu cầu riêng cho các cách sử dụng này.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu.

Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

  • ISO 7203-1:2019 Fire extinguishing media – Foam concentrates – Part 1: Specification for low- expansion foam concentrates for top application to water- immiscible liquids (Chất chữa cháy- Chất tạo bọt chữa cháy – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước.
  • ISO 304, Surface active agents – Determination of surface tension by drawing up liquid films. (Chất hoạt động bề mặt – Xác định sức căng bề mặt bằng cách kéo màng chất lỏng).
  • ISO 3104, Petroleum products – Transparent and opaque liquids – Determination of kinematic viscosity and calculation of dynamic viscosity. (Sản phẩm dầu mỏ – Chất lỏng trong suốt và không trong suốt – Xác định độ nhớt động học và tính toán độ nhớt động lực học).
  • ISO 3219, Plastics – Polymers/resins in the liquid State or as emulsions or dispersions – Determination of viscosity using a rotational viscometer with defined shear rate. (Chất dẻo – Polyme / nhựa ở trạng thái lỏng hoặc ở dạng nhũ tương hoặc chất phân tán – Xác định độ nhớt bằng cách sử dụng nhớt kế quay với tốc độ cắt xác định).
  • ISO 3310-1:1990 Test sieves – Technical requirement and testing – Part 1: Test sieves of metal wire cloth (Rây thử – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử – Phần 1: Rây thử bằng sợi kim loại).
  • TCVN 10865-1:2015 (ISO ISO 3506-1:2009) Mechanical properties of corrosion-resistant stainless steel fasteners – Part 1: Bolts, screws and studs (Các tính chất cơ học của ốc vít bằng thép không gỉ chống ăn mòn – Phần 1: Bu lông, vít và đinh tán).
  • ISO 3696:1987, Water for analytical laboratory use – Specification and test methods. (Nước dùng trong phòng thí nghiệm phân tích – Đặc điểm kỹ thuật và phương pháp thử).
  • ISO 3734:1976 Crude petroleum and fuel oils – Determination of water and sediment – Centrifuge method (Dầu thô và dầu nhiên liệu – Xác định nước và cặn – Phương pháp ly tâm).
  • TCVN 7278-2:2003 (ISO 7203-2:1995) Fire extinguishing media – Foam concentrates – Part 2: Specification for medium- and high-expansion foam concentrates for top application to water- immiscible liquids (Phương tiện chữa cháy – Chất bọt cô đặc – Phần 2: Đặc điểm kỹ thuật cho chất bọt cô đặc có độ giãn nở trung bình và cao để ứng dụng trong chất lỏng không hòa tan trong nước).
  • TCVN 7278-3:2003 (ISO 7203-3:1995) Fire extinguishing media – Foam concentrates – Part 3: Specification for low-expansion foam concentrates for top application to water-miscible liquids. (Phương tiện chữa cháy – Chất bọt cô đặc – Phần 3: Đặc điểm kỹ thuật cho chất bọt cô đặc có độ giãn nở tháp để ứng dụng cho chất lỏng hòa tan trong nước).
  • BS 5117:1989 Testing corrosion inhibiting, engine coolant concentrate (antifreeze) – Part 1: Methods of test for determination of physical and chemical properties – Section 1.3: Determination of freezing point. (Thử hạn chế ăn mòn dung dịch làm nguội động cơ (chống đông) – Phần 1: Phương pháp thử để xác định tính chất vật lý và hóa học – Mục 1.3: Xác định điểm đông đặc).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau đây:

3.1

Giá trị đặc trưng (characteristic values)

Giá trị do người cung cấp chất tạo bọt công bố về tính chất vật lý và hóa học và các hiệu quả của bọt cô đặc và dung dịch tạo bọt.

3.2

Thời gian tiết nước 25% (25% drainage time)

Thời gian tiết 25% lượng chất lỏng trong bọt.

3.3

Độ nở (bội số nở) (expansion)

Tỷ số giữa thể tích bọt được tạo thành và thể tích dung dịch tạo bọt.

3.4

Độ nở thấp (low – expansion)

Ứng với bọt có độ nở từ 1 đến 20 và với thiết bị, hệ thống và chất tạo bọt chữa cháy liên quan.

3.5

Độ nở trung bình (medium – expansion)

Ứng với bọt có độ nở từ 21 đến 200 và với thiết bị, hệ thống và chất tạo bọt chữa cháy liên quan.

3.6

Độ nở cao (high – expansion)

Ứng với bọt có độ nở trên 200 và với thiết bị, hệ thống và chất tạo bọt chữa cháy liên quan.

3.7

Bọt chữa cháy (firefighting foam)

Tổ hợp các bong bóng đầy khí được tạo thành từ dung dịch nước của chất tạo bọt chữa cháy thích hợp.

3.8

Chất tạo bọt (foam concentrate)

Hóa chất dạng lỏng khi trộn với nước theo nồng độ thích hợp thì tạo ra dung dịch tạo bọt.

3.9

Chất tạo bọt protein (protein foam concentrate)

P

Chất tạo bọt có nguồn gốc từ vật liệu protein thủy phân.

3.10

Chất tạo bọt floprotein (fluoroprotein foam concentrate )

FP

Chất tạo bọt protein được cho thêm chất hoạt động bề mặt được flo hóa.

3.11

Chất tạo bọt tổng hợp (synthetic foam concentrate)

S

Chất tạo bọt trên cơ sở hỗn hợp của chất hoạt động bề mặt hydrocacbon và chất chứa flocacbon có bổ sung chất ổn định.

3.12

Chất tạo bọt bền alcohol (alcohol – resistant foam concentrate)

AR

Chất tạo bọt có độ bền chống phân hủy khi sử dụng trên bề mặt alcohol hoặc các dung môi phân cực khác.

3.13

Chất tạo bọt tạo màng nước (aqueous film – forming foam concentrate)

AFFF

Chất tạo bọt trên cơ sở hỗn hợp của hydrocacbon và chất hoạt động bề mặt được flo hóa có khả năng tạo màng nước trên bề mặt của một số hydrocacbon.

3.14

Chất tạo bọt floprotein tạo màng (film – forming fluoroprotein concentrate)

FFFP

Chất tạo bọt fluoroprotein có khả năng tạo màng nước trên bề mặt của một số hydrocarbons.

3.15

Dung dịch tạo bọt (foam solution)

Dung dịch của chất tạo bọt và nước.

3.16

Phun mạnh (forceful application)

Phun bọt trực tiếp lên bề mặt của nhiên liệu lỏng.

3.17

Phun nhẹ (gentle application)

Phun bọt gián tiếp lên bề mặt nhiên liệu lỏng thông qua ván thành thùng chứa hoặc bề mặt khác.

3.18

Cặn (sediment)

Các hạt không hòa tan được trong chất tạo bọt.

3.19

Hệ số lan truyền (spreading coefficient)

Số đo khả năng của một chất lỏng tự lan truyền qua bề mặt chất lỏng khác

3.20

Nhiệt độ sử dụng (temperature for use)

Nhiệt độ lớn nhất và nhỏ nhất của chất tạo bọt được sử dụng đã được nhà sản xuất công bố.

3.21

Bọt cô đặc không chứa fluorine – F3 (fluorine – free foam concentrate – F3)

Bọt cô đặc không tạo màng trên nhiên liệu hydrocarbon, chủ yếu sử dụng cho đám cháy loại B và không chứa bất kỳ hóa chất fluoro nào.

3.22

Bọt cô đặc loại A (Class A foam concentrate)

Bọt cô đặc để sử dụng cho đám cháy loại A

3.23

Đám cháy loại A

Đám cháy liên quan đến các vật liệu rắn, thường có bản chất hữu cơ, trong đó quá trình cháy thường diễn ra với sự hình thành than hồng phát sáng

4. Phân loại và cách sử dụng chất tạo bọt

……….

…/.

► Xem thêm:  TCVN 13927:2023 - Dây cứu nạn, cứu hộ có độ giãn thấp

Xem thêm các văn bản TCVN mới nhất

Bấm vào đây để XEM TẤT CẢ VĂN BẢN VỀ BỘ TCVN 7278 (ISO 7203) Chất chữa cháy – Chất tạo bọt chữa cháy

Ngoài ra, vui lòng truy cập danh mục: TCVN PCCC để xem và cập nhật các TCVN liên quan mới nhất khác.

Liên hệ hỗ trợ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường số 7B, Khu Hòa Phú 3, Phường Bình Dương, Tp. Hồ Chí Minh
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Xin chờ một chút!

Doanh nghiệp có đang bỏ lỡ nội dung này ...
‹ MỚI 2026 › HƯỚNG DẪN TRANG BỊ, THIẾT KẾ, LẮP ĐẶT PHƯƠNG TIỆN PCCC CHO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
(CÓ FILE TẢI VỀ) 
  • Liên quan đến doanh nghiệp
  • Tổng hợp từ các văn bản pháp luật
  • Có tài liệu tải về hoàn toàn miễn phí
XEM NGAY
close-link
call Zalo K.D 1 0889 488 818 callZalo K.D 20898 488 818 zaloZalo K.D 30888 488 818 zaloZalo K.D 40818 488 818 Tiktok Gửi Email