TCVN 6103:1996 về: PCCC – Thuật ngữ – Khống chế khói

TCVN 6103:1996 (ISO 8421-5:1988) về: Phòng cháy chữa cháy – Thuật ngữ – Khống chế khói

1. TCVN 6103:1996 là gì?

TCVN 6103:1996 là tiêu chuẩn quy định quy định các thuật ngữ và định nghĩa về lĩnh vực khống chế khói. Các thuật ngữ chung được quy định trong ISO 8421-1.

2. Công bố TCVN 6103 1996

TCVN 6103:1996 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia, An toàn cháy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ KH&CN công bố.

 Cơ quan ban hành: Bộ KH&CN Số công báo: 2729/QĐ-BKHCN
 Số hiệu: 6103:1996 Ngày đăng công báo: 09/12/2008
 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Quốc gia Người ký: Đã biết
 Thời gian ban hành: 1996 Ngày có hiệu lực: Đã biết
 Lĩnh vực: Phòng cháy chữa cháy Tình trạng hiệu lực: Đang còn hiệu lực
► Xem thêm:  TCVN 6100:1996 về PCCC: Chất chữa cháy - Cacbon đioxit

3. Tải về TCVN 6103 1996

Tải về miễn phí tài liệu tiêu chuẩn TCVN 6103:1996 phiên bản [PDF & WORD]. Nhấn [TẢI VỀ] bên dưới.

TCVN 6103:1996.pdf

TCVN 6103:1996.doc

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

TCVN 6103 1996

4. Nội dung TCVN 6103 năm 1996

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6103:1996

PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY – THUẬT NGỮ – KHỐNG CHẾ KHÓI

Fire protection – Vocabulary – Smoke control

1. PHẠM VI ÁP DỤNG

Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa về lĩnh vực khống chế khói. Các thuật ngữ chung được quy định trong ISO 8421 – 1.

2. TIÊU CHUẨN TRÍCH DẪN

  • ISO 8421 – 1: Phòng cháy chữa cháy – Từ vựng – Phần 1 – Thuật ngữ và hiện tượng chung về cháy.
  • BS 4422 – Part 5: 1989

3. THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA

3.1. Cửa không khí vào, cửa nạp không khí (air inlet, air intake); cửa mở thông với không khí ngoài trời.

3.2. Van điều tiết, khói (damper, smoke): cơ cấu di động được để khống chế khói ở trạng thái đóng hoặc mở tự động hoặc bằng tay.

3.3. Hút gió (draught): luồng không khí được tăng cường về hướng cháy, cung cấp không khí cho sự cháy.

3.4. Đám khói (drift smoke): khói không bị lan rộng thành luồng (xem 3.19 Phân tầng của khói)

3.5. Hành lang thông gió (lobby, ventilated): hành lang được lắp đặt các phương tiện thông gió, được nối với không khí bên ngoài.

3.6. Khống chế khói cơ khí (mechanical smoke control): khống chế khói bằng các phương tiện cơ khí.

3.7. Khống chế khói tự nhiên (natural smoke control): khống chế khói chủ yếu nhờ lực tự nổi lên trên của khói.

3.8. Mặt bằng áp suất trung hòa (neutral pressure plane): mức mặt phẳng trong 1 tòa nhà mà ở đó áp suất bên trong ngang bằng với áp suất bên ngoài.

3.9. Điều áp (pressuvization): thiết lập sự chênh lệch áp suất ở bên kia vật ngăn để bảo vệ cầu thang, hành lang, đường hoặc phòng thoát nạn của nhà khỏi bị khói thâm nhập.

3.10. Tấm chắn tầng hầm mái (hoặc trần) (roof (or ceiling) screen): các tấm ngăn cách theo phương thẳng đứng được lắp ráp ở trong tầng hầm mái (hoặc trần) để tạo vật chướng ngại, ngăn dòng khói và khí nguy hiểm cháy lan từ khoang nọ sang khoang kia.

3.11. Lỗ thoát nóc (roof vent): xem Lỗ thoát khói (3.20)

3.12. Áp suất ống khói (stack pressure): độ chênh áp được tạo thành bởi sự chênh lệch nhiệt độ do sự chuyển động của không khí bên trong ống dẫn, ống khói hoặc vùng có vật bao bọc.

3.13. Vùng khói (smoke zone): khoảng không gian giữa sàn và trần hoặc mái nhà được giới hạn bởi các tấm chắn tầng hầm mái hoặc trần (xem 3.10).

3.14. Khống chế khói (smoke control): biện pháp khống chế sự lan truyền hoặc chuyển động của khói và khí cháy có cháy bên trong nhà.

3.15. Cửa khống chế khói (smoke control door): hệ thống cửa được thiết kế để giảm tốc độ lan truyền hoặc chuyển động của khói và khí cháy có cháy bên trong nhà.

3.16. Hút khói, thông khói (smoke extraction, smoke venting): biện pháp được áp dụng để đẩy khói và hơi nóng ra khỏi nhà.

3.17. Hệ thống hút khói (smoke extraction system): hệ thống bao gồm họng hút khói, máy hút khói, bộ đóng ngắt… được lắp đặt cố định trong tòa nhà nhằm thoát khói.

3.18. Quạt hút khói (smoke exhaust fan): quạt dùng để đẩy khói và hơi nóng trong sự cố cháy, nó có thể là loại di động (thường do đội chữa cháy mang theo) hoặc lắp cố định (bên trong nhà).

3.19. Phân tầng khói (smoke layering): sự phân tầng của khói bên trong một phòng hoặc không gian gây ra bởi hiệu ứng nhiệt khi không có sự chảy rối.

3.20. Lỗ thoát khói (smoke vent): lỗ ở trên tường bao quanh hoặc mái của nhà được mở tự động hoặc bằng tay nhằm giải thoát nhiệt và khói trong sự cố cháy.

3.21. Ống thông khói (smoke shaft): ống thông để đẩy khói khi có sự cố cháy.

► Xem thêm:  TCVN 7568-1:2006: Quy định chung về hệ thống báo cháy

Xem thêm TCVN về phòng cháy mới nhất

Truy cập vào đây để xem và cập nhật các Tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy mới nhất.

XEM TOÀN BỘ các văn bản về TCVN 610XXX tại link này

Liên hệ hỗ trợ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Xin chờ một chút!

Doanh nghiệp có đang bỏ lỡ nội dung này ...
‹2024/2025› LUẬT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY MỚI
(CẬP NHẬT LIÊN TỤC - CÓ FILE TẢI VỀ) 
  • Liên quan đến doanh nghiệp
  • Cập nhật các thay đổi chuẩn mới
  • Có tài liệu tải về hoàn toàn miễn phí
XEM NGAY
close-link
call Zalo K.D 1 0889 488 818 callZalo K.D 20898 488 818 zaloZalo K.D 30988 488 818 Tiktok Gửi Email