TCVN 12366-5:2019: Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người chữa cháy – Phần 5
Tên đầy đủ: TCVN 12366-5:2019: Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người chữa cháy – Phương pháp thử và yêu cầu đối với phương tiện bảo vệ cá nhân dùng cho người chữa cháy có nguy cơ phơi với nhiệt và/hoặc lửa ở mức độ cao trong khi chữa cháy tại các công trình – Phần 5: Mũ bảo vệ.
1. TCVN 12366-5:2019 là gì?
TCVN 12366-5:2019 là tiêu chuẩn quy định các yêu cầu về thiết kế và tính năng tối thiểu đối với mũ bảo vệ là một phần của phương tiện bảo vệ cá nhân (PTBVCN).
2. Phát hành TCVN 12366-5 2019
TCVN 12366-5:2019 do Cục Cảnh sát PCCC & CNCH biên soạn, Bộ Công an đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ KH&CN công bố. TCVN 12366-5:2016 này hoàn toàn tương đương với ISO 11999-5:2015
| Cơ quan ban hành: | Bộ KH&CN | Số công báo: | 1960/QĐ-BKHCN |
| Số hiệu: | 12366-5:2019 | Ngày đăng công báo: | 09/07/2019 |
| Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam | Người ký: | Đã biết |
| Năm ban hành: | 2019 | Thời gian có hiệu lực | 2019 |
| Lĩnh vực: | Phòng cháy chữa cháy | Tình trạng hiệu lực: | Đang có hiệu lực |

3. Tải về TCVN 12366-5:2019
Tải về miễn phí TCVN 12366-5:2019 phiên bản định dạng PDF + WORD. Nhấn TẢI VỀ ngay bên dưới.
CÁC PHẦN TCVN 12366!
- TCVN 12366-1:2022: Phương tiện bảo vệ cá nhân chữa cháy
- TCVN 12366-2:2022: Phương tiện bảo vệ cá nhân chữa cháy – P2
- TCVN 12366-3:2018: Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người chữa cháy – P3
- TCVN 12366-4:2023: Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người chữa cháy – P4
- TCVN 12366-5:2019: Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người chữa cháy – P5
4. Nội dung TCVN 12366-5 năm 2019
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12366-5:2019
ISO 11999-5:2015
PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ CÁ NHÂN CHO NGƯỜI CHỮA CHÁY – PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN BẢO VỆ CÁ NHÂN DÙNG CHO NGƯỜI CHỮA CHÁY CÓ NGUY CƠ PHƠI VỚI NHIỆT VÀ/HOẶC LỬA Ở MỨC ĐỘ CAO TRONG KHI CHỮA CHÁY TẠI CÁC CÔNG TRÌNH – PHẦN 5: MŨ BẢO VỆ
PPE for firefighters – Test methods and requirements for PPE used by firefighters who are at risk of exposure to high levels of heat and/or flame while fighting fires occurring in structures – Part 5: Helmets
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về thiết kế và tính năng tối thiểu đối với mũ bảo vệ là một phần của phương tiện bảo vệ cá nhân (PTBVCN) dùng cho người chữa cháy, mũ là một phần chủ yếu nhưng không phải duy nhất để bảo vệ chống lại sự phơi với lửa và các vật nặng có lượng nhiệt lớn.
CHÚ THÍCH Mũ bảo vệ Loại 1 tương tự như mũ bảo vệ để chữa cháy ở các công trình phù hợp với EN 443: 2008. Mũ bảo vệ loại 2 tương tự như mũ bảo vệ được sử dụng để chữa cháy ở các công trình phù hợp với NFPA 1971: 2013. Tuy nhiên, theo ISO 11999-1, tất cả các tiêu chuẩn qui định các yêu cầu về khả năng chịu nhiệt và lửa đều nhất quán với nhau, do đó các thử nghiệm về nhiệt và lửa nhất quán với các yêu cầu đối với quần áo được qui định trong TCVN 12366-3 (ISO 11999-3).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- TCVN 6694:2010 (ISO 9185:2007), Quần áo bảo vệ – Đánh giá khả năng chống chịu của vật liệu đối với kim loại nóng chảy văng bắn
- TCVN 6875:2010 (ISO 11612:2008), Quần áo bảo vệ – Quần áo bảo vệ chống nhiệt và lửa
- TCVN 7206:2002 (ISO 17493:2000), Quần áo và phương tiện bảo vệ chống nóng – Phương pháp thử độ bền nhiệt đối lưu sử dụng lò tuần hoàn dòng khí nóng
- ISO 11999-1, PPE for firefighters – Test methods and requirements for PPE used by firefighters who are at risk of exposure to high levels of heat and/or flame while fighting fires occurring in structures – Part 1: General (PTBVCN cho người chữa cháy – Phương pháp thử và yêu cầu đối với PTBVCN dùng cho người chữa cháy có nguy cơ phơi với nhiệt và/hoặc lửa ở mức độ cao trong khi chữa cháy ở các công trình – Phần 1: Qui định chung)
- ISO/TS 11999-2, PPE for firefighters – Test methods and requirements for PPE used by firefighters who are at risk of exposure to high levels of heat and/or flame while fighting fires occurring in structures – Part 2: Compatibility (PTBVCN cho người chữa cháy – Phương pháp thử và yêu cầu đối với PTBVCN dùng cho người chữa cháy có nguy cơ phơi với nhiệt và/hoặc lửa ở mức độ cao trong khi chữa cháy ở các công trình – Phần 2: Tính tương thích)
- ISO 16073:2011, Wildland firefighting personal protective equipment – Requirements and test methods (Phương tiện bảo vệ cá nhân dùng để chữa cháy ngoài trời – Yêu cầu và phương pháp thử)
- EN 136:1998, Respiratory protective devices – Full face masks. Requirements, testing, marking (Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp – Mặt nạ. Yêu cầu, thử nghiệm, ghi nhãn)
- EN 137:2006, Respiratory protective devices – Self-contained open-circuit compressed air breathing apparatus with full face mask. Requirements, testing, marking (Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp – Thiết bị thở khí nén tự cấp khí, mạch hở, có mặt nạ. Yêu cầu, thử nghiệm, ghi nhãn)
- EN 166:2001, Personal eye protection – Specifications (Phương tiện bảo vệ mắt cá nhân – Yêu cầu kỹ thuật)
- EN 168:2001, Personal eye-protection – Non-optical test methods (Phương tiện bảo vệ mắt cá nhân – Phương pháp thử phi quang học)
- EN 443:2008, Helmets for fire fighting in buildings and other structures (Mũ bảo vệ để chữa cháy trong các tòa nhà và các công trình khác)
- EN 960:2006, Headforms for use in the testing of protective helmets (Đầu giả để thử mũ bảo vệ)
- EN 13087-1:2000, Protective helmets – Test methods- Part 1: Conditions and conditioning (Mũ bảo vệ – Phương pháp thử – Phần 1: Điều kiện và điều hòa)
- EN 13087-2:2012, Protective helmets – Test methods – Part 2: Shock absorption (Mũ bảo vệ – Phương pháp thử – Phần 2: Hấp thụ va đập)
- EN 13087-4:2012, Protective helmets – Test methods – Part 4: Retention system effectiveness (Mũ bảo vệ – Phương pháp thử – Phần 4: Hiệu quả của hệ thống giữ)
- EN 13087-5:2012, Protective helmets – Test methods – Part 5: Retention system strength (Mũ bảo vệ – Phương pháp thử – Phần 5: Độ bền của hệ thống giữ)
- EN 13087-6:2012, Protective helmets – Test methods – Part 6: Field of vision (Mũ bảo vệ – Phương pháp thử – Phần 6: Trường nhìn)
- EN 13087-8:2000, Protective helmets – Test methods – Part 8: Electrical properties (Mũ bảo vệ bảo vệ – Phương pháp thử – Phần 8: Đặc tính về điện)
- EN 13087-10:2012, Protective helmet – Test methods – Part 10: Resistance to radiant heat (Mũ bảo vệ bảo vệ – Phương pháp thử – Phần 10: Khả năng chống nhiệt bức xạ)
- NFPA 1971:2013, Standard on Protective Ensembles for structural Fire Fighting and Proximity Fire Fighting (Phương tiện bảo vệ dùng để chữa cháy tại các công trình và chữa cháy ở các khu vực xung quanh công trình)
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 11999-1.
4. Yêu cầu đối với mũ bảo vệ
4.1 Yêu cầu chung
………
Xem thêm các tiêu chuẩn Quốc gia khác
Bấm vào đây để xem và cập nhật các tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy mới nhất.
Liên hệ hỗ trợ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Khảo sát, bảo trì
Tư vấn, thiết kế

➥ Liên hệ tư vấn – Mua hàng tại đây

![TCVN 12653-1:2019 Ống phụ tùng đường ống [1: Sprinkler] tcvn 12653 1 2019](https://thietbipcccbinhduong.com/wp-content/uploads/2023/08/tcvn-12653-1-2019-2.jpg)
![TCVN 12653-2:2019 Ống phụ tùng đường ống [2: Sprinkler] tcvn 12653 2 2019](https://thietbipcccbinhduong.com/wp-content/uploads/2023/08/tcvn-12653-2-2019-2.jpg)



