TCVN 7568-7:2015 Hệ thống báo cháy – Đầu báo cháy khói (7)

TCVN 7568-7:2015 Hệ thống báo cháy – Phần 7: Đầu báo cháy khói kiểu điểm sử dụng ánh sáng, ánh sáng tán xạ hoặc ion hóa

1. TCVN 7568-7:2015 là gì?

TCVN 7568-7:2015 là tiêu chuẩn quy định các yêu cầu, các phương pháp thử và các tiêu chí chất lượng cho các đầu báo cháy khói kiểm điểm sử dụng ánh sáng tán xạ, ánh sáng truyền thẳng hoặc ion hóa để sử dụng trong các hệ thống báo cháy.

Tiêu chuẩn này cũng bao hàm các đầu báo cháy khói kiểu điểm có kết hợp nhiều cảm biến khói vận hành theo các nguyên lý này. Các yêu cầu và phương pháp thử bổ sung cho các đầu báo cháy đó được cho trong Phụ lục N.

2. Phát hành TCVN 7568-7 2015

TCVN 7568-7:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 21 Thiết bị phòng chữa cháy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ KH&CN ban hành.

TCVN 7568-7:2015 này hoàn toàn tương đương ISO 7240-7:2011.

 Cơ quan ban hành: Bộ KH&CN Quyết định công bố: 4044/QĐ-BKHCN
 Số hiệu: 7568-7:2015 Ngày đăng công bố: 31/12/2015
 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam Người ký: Đã biết
 Năm ban hành 2015 Năm có hiệu lực: 2015
 Lĩnh vực: Phòng cháy chữa cháy Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực

Bộ tiêu chuẩn TCVN 7568 (ISO 7240), hệ thống báo cháy bao gồm các phần sau:


TRỌN BỘ TCVN 7568:

  • TCVN 7568-1:2006 (ISO 7240-1:2005) – Phần 1: Quy định chung và định nghĩa
  • TCVN 7568-1:2024 (ISO 7240-1:2014) – Phần 1: Quy định chung và định nghĩa
  • TCVN 7568-2:2013 (ISO 7240-2:2003) – Phần 2: Trung tâm báo cháy
  • TCVN 7568-3:2015 (ISO 7240-3:2010) – Phần 3: Thiết bị báo cháy bằng âm thanh
  • TCVN 7568-4:2013 (ISO 7240-4:2003) – Phần 4: Thiết bị cấp nguồn
  • TCVN 7568-5:2013 (ISO 7240-5:2003) – Phần 5: Đầu báo cháy nhiệt kiểu điểm
  • TCVN 7568-5:2025 (ISO 7240-5:2018) – Phần 5: Đầu báo cháy nhiệt kiểu điểm
  • TCVN 7568-6:2013 (ISO 7240-6-2011) – Phần 6: Đầu báo cháy khí cacbon monoxit dùng pin điện hóa
  • TCVN 7568-7:2015 (ISO 7240-7-2011) – Phần 7: Đầu báo cháy khói kiểu điểm sử dụng ánh sáng, ánh sáng tán xạ hoặc ion hóa
  • TCVN 7568-8:2015 (ISO 7240-8:2014) – Phần 8: Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến cacbon monoxit kết hợp với cảm biến nhiệt
  • TCVN 7568-9:2015 (ISO/TS 7240-9:2012) – Phần 9: Đám cháy thử nghiệm cho các đầu báo cháy
  • TCVN 7568-10-2015 (ISO 7240-10:2012) – Phần 10: Đầu báo cháy lửa kiểu điểm
  • TCVN 7568-11:2015 (ISO 7240-11:2011) – Phần 11: Hộp nút ấn báo cháy
  • TCVN 7568-12:2015 (ISO 7240-12:2014) – Phần 12: Đầu báo cháy khói kiểu đường truyền sử dụng chùm tia chiếu quang học
  • TCVN 7568-13:2015 (ISO 7240-13:2005) – Phần 13: Đánh giá tính tương thích của các bộ phận trong hệ thống
  • TCVN 7568-14:2015 (ISO 7240-14:2013) – Phần 14: Thiết kế, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng các hệ thống báo cháy trong và xung quanh tòa nhà
  • TCVN 7568-14:2025 (ISO 7240-14:2013) – Phần 14: Thiết kế, lắp đặt, các hệ thống báo cháy cho nhà và công trình
  • TCVN 7568-15:2015 (ISO 7240-15:2014) – Phần 15: Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến khói và cảm biến nhiệt
  • TCVN 7568-16:2016 (ISO 7240-16:2007) – Phần 16: Thiết bị điều khiển và hiển thị hệ thống âm thanh
  • TCVN 7568-17:2016 (ISO 7240-17:2009) – Phần 17: Thiết bị cách ly ngắn mạch
  • TCVN 7568-18:2016 (ISO 7240-18:2009) – Phần 18: Thiết bị vào/ra
  • TCVN 7568-19:2016 (ISO 7240-19:2007) – Phần 19: Thiết kế, lắp đặt, chạy thử và bảo dưỡng các hệ thống âm thanh dùng cho tình huống khẩn cấp
  • TCVN 7568-20:2016 (ISO 7240-20:2010) – Phần 20: Bộ phát hiện khói công nghệ hút
  • TCVN 7568-21:2016 (ISO 7240-21:2005) – Phần 21: Thiết bị định tuyến
  • TCVN 7568-22:2016 (ISO 7240-22:2007) – Phần 22: Thiết bị phát hiện khói dùng trong các đường ống
  • TCVN 7568-23:2016 (ISO 7240-23:2013) – Phần 23: Thiết bị báo động qua thị giác
  • TCVN 7568-25:2023 (ISO 7240-25:2010) – Phần 25: Các thành phần sử dụng kết nối bằng đường truyền vô tuyến
  • TCVN 7568-29:2023 (ISO/TS 7240-29:2017) – Phần 29: Đầu báo cháy video

3. Tải về TCVN 7568-7 2015

Tải về TCVN 7568-7:2015 hoàn toàn miễn phí bản đẹp [pdf + word]. Nhấn TẢI VỀ phía bên dưới.

TCVN 7568-7:2015.pdf

TCVN 7568-7:2015.doc

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

tcvn 7568 7 2015

4. Nội dung TCVN 7568-7 năm 2015

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7568-7:2015

ISO 7240-7:2011

HỆ THỐNG BÁO CHÁY – PHẦN 7: ĐẦU BÁO CHÁY KHÓI KIỂU ĐIỂM SỬ DỤNG ÁNH SÁNG, ÁNH SÁNG HOẶC ION HÓA

Fire detection and alarm systems – Part 7: Point – type smoke detectors using scattered light, transmitted light or ionization

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu, các phương pháp thử và các tiêu chí chất lượng cho các đầu báo cháy khói kiểm điểm sử dụng ánh sáng tán xạ, ánh sáng truyền thẳng hoặc ion hóa để sử dụng trong các hệ thống báo cháy được lắp đặt trong các tòa nhà [xem TCVN 7568-1 (ISO 7240-1)]. Tiêu chuẩn này cũng bao hàm các đầu báo cháy khói kiểu điểm có kết hợp nhiều cảm biến khói vận hành theo các nguyên lý này. Các yêu cầu và phương pháp thử bổ sung cho các đầu báo cháy đó được cho trong Phụ lục N.

Có thể sử dụng tiêu chuẩn này như tài liệu hướng dẫn để thử nghiệm các kiểu đầu báo cháy khói khác hoặc các đầu báo cháy khói làm việc dựa trên các nguyên lý khác nhau. Tiêu chuẩn này không bao hàm các đầu báo cháy khói có đặc tính chuyên dùng, được phát triển cho các nguy cơ cháy cụ thể khác.

CHÚ THÍCH: Một số kiểu đầu báo cháy có chứa các vật liệu phóng xạ. Các yêu cầu về bảo vệ chống phóng xạ khác nhau giữa các quốc gia và không được quy định trong tiêu chuẩn này.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu.

Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi

  • TCVN 7568-1 (ISO 7240-1), Hệ thống báo cháy – Phần 1: Quy định chung và định nghĩa
  • TCVN 7699-1 (IEC 60068-1), Thử nghiệm môi trường – Phần 1: Quy định chung và hướng dẫn.
  • TCVN 7699-2-1 (IEC 60068-2-1), Thử nghiệm môi trường – Phần 2-1: Các thử nghiệm. Thử nghiệm A: Lạnh.
  • TCVN 7699-2-2 (IEC 60068-2-2), Thử nghiệm môi trường – Phần 2-2: Các thử nghiệm. Thử nghiệm B: Nóng khô.
  • TCVN 7699-2-6 (IEC 60068-2-6). Thử nghiệm môi trường – Phần 2-6: Các thử nghiệm. Thử nghiệm Fc: Rung (Hình Sin).
  • TCVN 7699-2-27 (IEC 60068-2-27), Thử nghiệm môi trường – Phần 2-27: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Ea và hướng dẫn: Xóc.
  • TCVN 7699-2-78 (IEC 60068-2-78), Thử nghiệm môi trường – Phần 2-78: Các thử nghiệm – Thử nghiệm Cab: nóng ẩm, không đổi.
  • ISO 209, Aluminium and aluminium alloys – Chemical composition (Nhôm và các hợp kim nhôm – Thành phần hóa học).
  • IEC 60068-2- 42, Environmental testing – Part 2-42: Tests. Tests Kc: Sulphur dioxide test for contacts and connections (Thử nghiệm môi trường – Phần 2 – 42: các phép thử. Phép thử Kc: thử sunfua đioxit cho các tiếp điểm và đầu nối).
  • EN 50130-4:1995 +A1:1998 + A2:2003, Alarm systems – Part 4: Electromagnetic compatibility – Product family standard: Immunity requirements for components of fire, intruder and social alarm systems (Hệ thống báo động – phần 4: tính tương thích điện từ – tiêu chuẩn của họ sản phẩm: các yêu cầu về tính miễn nhiễm đối với các bộ phận của hệ thống báo cháy, người xâm nhập và hệ thống báo động của xã hội).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này được áp dụng các thuật ngữ và tự định nghĩa được cho trong TCVN 7568-1 và các thuật ngữ định nghĩa sau

3.1. Mật độ sol khí (aerosol density)

Mật độ khói (smoke density)

Số lượng của các hạt trên một đơn vị thể tích được mô tả bằng hoạt động của một trong hai thông số sau:

– m (3.3), chỉ số hấp thụ được sử dụng trong các phép thử các đầu báo cháy khói sử dụng ánh sáng tán xạ hoặc ánh sáng truyền thẳng;

– y (3.5), biến số không thứ nguyên được sử dụng trong phép thử các đầu báo cháy khói sử dụng ion hóa.

CHÚ THÍCH: Các thông số này không phải là các nồng độ chính xác, nhưng các giá trị đại diện tỉ lệ với các nồng độ và có chức năng thay thế giá trị nồng độ thực hiện cho các phép thử này.

3.2. Hướng có độ nhạy thấp nhất (least sensitive orientation)

Điểm nằm trên quỹ đạo quay, so với luồng không khí, quanh đường trục thẳng đứng tại đó một đầu báo cháy có giá trị ngưỡng kích hoạt lớn nhất.

3.3. Chỉ số hấp thụ m (absorbance index)

Sự tắt dần của ánh sáng đo được đặc trưng cho nồng độ của các hạt trong khói hoặc trong một sol khí.

CHÚ THÍCH: Phương trình đối với m được cho trong Phụ lục C.

3.4. Giá trị ngưỡng kích hoạt (response threshold value), Ath

Mật độ sol khí (của đầu báo cháy khói) trong vùng lân cận của mẫu thử tại thời điểm mẫu thử phát ra một tín hiệu báo cháy khi được thử như quy định trong 5.1.5.

CHÚ THÍCH: Giá trị ngưỡng kích hoạt có thể phụ thuộc vào quá trình xử lý tín hiệu trong đầu báo cháy và trong thiết bị điều khiển và hiển thị.

3.5. y

Biến số không có thứ nguyên phản ánh sự thay đổi của dòng chảy trong buồng ion hóa như một hàm số đã biết của nồng độ các hạt trong khói hoặc sol khí.

CHÚ THÍCH: Phương trình đối với y được cho trong Phụ lục C.

4. Yêu cầu chung

………

► Xem thêm:  TCVN 3890:2023 Phương tiện PCCC nhà và công trình (2023)

Xem toàn bộ TCVN PCCC khác

XEM TOÀN BỘ +24 PHẦN liên quan đến TCVN 7568 tại đây

Ngoài ra, có thể truy cập danh mục: TCVN về PCCC để xem và cập nhật các TCVN PCCC mới nhất khác.

Liên hệ hỗ trợ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Xin chờ một chút!

Doanh nghiệp có đang bỏ lỡ nội dung này ...
‹ MỚI 2026 › HƯỚNG DẪN TRANG BỊ, THIẾT KẾ, LẮP ĐẶT PHƯƠNG TIỆN PCCC CHO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
(CÓ FILE TẢI VỀ) 
  • Liên quan đến doanh nghiệp
  • Tổng hợp từ các văn bản pháp luật
  • Có tài liệu tải về hoàn toàn miễn phí
XEM NGAY
close-link
call Zalo K.D 1 0889 488 818 callZalo K.D 20898 488 818 zaloZalo K.D 30888 488 818 zaloZalo K.D 40818 488 818 Tiktok Gửi Email