TCVN 10687-24:2015 về: Tuabin gió – Phần 24: Bảo vệ chống sét
1. TCVN 10687-24:2015 là gì?
TCVN 10687-24:2015 là tiêu chuẩn quy định các yêu cầu thiết kế tối thiểu cho các tuabin gió mà không nhằm sử dụng như một bản thông số kỹ thuật thiết kế hoàn chỉnh hay hướng dẫn sử dụng.
2. Phát hành TCVN 10687-24 2015
TCVN 10687-24:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ KH&CN công bố.
| Cơ quan ban hành: | Bộ KH&CN | Số công báo: | 2097/QĐ-BKHCN |
| Số hiệu: | 10687-24:2015 | Ngày đăng công báo: | 19/08/2015 |
| Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Quốc gia | Người ký: | T. Tr Trần Việt Thanh |
| Ngày ban hành: | 19/08/2015 | Ngày có hiệu lực: | 19/08/2015 |
| Lĩnh vực: | Công nghiệp | Tình trạng hiệu lực: | Đang còn hiệu lực |
3. Tải về TCVN 10687-24 2015
Tải ngay về máy TCVN 10687-24:2015 miễn phí phiên bản [PDF + WORD]. Nhấn [TẢI VỀ] ngay bên dưới.

4. Nội dung TCVN 10687-24 năm 2015
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10687-24:2015
IEC 61400-24:2010
TUABIN GIÓ – PHẦN 24: BẢO VỆ CHỐNG SÉT
Wind turbines – Part 24: Lightning protection
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bảo vệ chống sét của máy phát điện bằng tuabin gió và hệ thống điện gió.
Tài liệu viện dẫn được thực hiện cho các tiêu chuẩn chung của bảo vệ chống sét, hệ thống điện hạ áp và hệ thống điện cao áp cho máy móc và hệ thống lắp đặt và tương thích điện từ (EMC).
Tiêu chuẩn này xác định môi trường sét cho các tuabin gió và ứng dụng môi trường trong việc đánh giá rủi ro đối với tuabin gió. Tiêu chuẩn này xác định các yêu cầu bảo vệ các cánh, các thành phần kết cấu khác và các hệ thống điện và điều khiển chống các tác động trực tiếp và gián tiếp của sét. Tiêu chuẩn này cũng khuyến cáo các phương pháp thử nghiệm sự phù hợp.
Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn sử dụng các tiêu chuẩn bảo vệ chống sét, tiêu chuẩn điện công nghiệp và tiêu chuẩn EMC kể cả nối đất; hướng dẫn về an toàn cho con người và hướng dẫn thống kê hư hại và báo cáo.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố, áp dụng bản được nêu.
Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi).
- TCVN 6099-1:2007 (IEC 60060-1:1989), Kỹ thuật thử nghiệm cao áp – Phần 1: Định nghĩa chung và các yêu cầu thử nghiệm.
- TCVN 7447-4-44 (IEC 60364-4-44), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-44: Bảo vệ an toàn – Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ
- TCVN 7447-5-53:2005 (IEC 60364-5-53:2001), Hệ thống lắp đặt điện của tòa nhà – Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Cách ly, đóng cắt và điều khiển
- TCVN 7699 (IEC 60068) (tất cả các phần), Thử nghiệm môi trường
- TCVN 9621-1 (IEC/TS 60479-1), Ảnh hưởng của dòng điện lên người và gia súc – Phần 1: Khía cạnh chung
- TCVN 9621-4 (IEC 60479-4), Ảnh hưởng của dòng điện lên người và gia súc – Phần 4: Ảnh hưởng của sét
- TCVN 9630-1 (IEC 60243-1), Độ bền điện của vật liệu cách điện – Phương pháp thử – Phần 1: Thử nghiệm ở tần số công nghiệp
- TCVN 9630-3 (IEC 60243-3), Độ bền điện của vật liệu cách điện – Phương pháp thử – Phần 3: Yêu cầu bổ sung đối với các thử nghiệm xung 1,2/50µs
- IEC 60071 (tất cả các phần), Insulation coordination (Phối hợp cách điện)
- IEC 60071-2:1996 Insulation co-ordination – Part 2: Application guide (Phối hợp cách điện – Phần 2: Hướng dẫn áp dụng)
- IEC 60099-4, Surge arresters – Part 4: Metal-oxide surge arresters without gaps for a.c. systems (Bộ chống sét – Phần 4: Bộ bảo vệ chống sét oxit kim loại không có khe hở cho các hệ thống điện xoay chiều)
- IEC 60099-5, Surge arresters – Part 5: Selection and application recommendations (Bộ chống sét – Phần 5: Các đề xuất lựa chọn và áp dụng)
- IEC 60204-1, Safety of machinery – Electrical equipment of machines – Part 1: General requirements (An toàn máy – Thiết bị điện của máy – Phần 1: Yêu cầu chung)
- IEC 60204-11, Safety of machinery – Electrical equipment of machines – Part 11: Requirements for HV equipment for voltages above 1 000 V a.c. or 1 500 V d.c. and not exceeding 36 kV (An toàn máy – Thiết bị điện của máy – Phần 11: Các yêu cầu cho thiết bị cao áp đối với điện áp trên 1 000 V xoay chiều hoặc 1 500 V một chiều nhưng không vượt quá 36 kV)
- IEC 60464-2, Varnishes used for electrical insulation – Part 2: Methods of test (Véc ni được sử dụng để cách điện – Phần 2: Phương pháp thử nghiệm)
- IEC 60587, Electrical insulating materials used under severe ambient conditions – Test methods for evaluating resistance to tracking and erosion (Vật liệu cách điện được sử dụng trong nhiều điều kiện môi trường xung quanh – Các phương pháp thử nghiệm để đánh giá độ bền đối với dò điện và ăn mòn)
- IEC 60664-1, Insulation coordination for equipment within low-voltage systems – Part 1: Principles, requirements and tests (Phối hợp cách điện dùng cho thiết bị trong hệ thống điện hạ áp – Phần 1: Nguyên lý, yêu cầu và thử nghiệm)
- IEC 61000-4-5, Electromagnetic compatibility (EMC) – Part 4-5: Testing and measurement techniques – Surge immunity test (Tương thích điện từ (EMC) – Phần 4-5: Kỹ thuật thử nghiệm và đo lường – Thử nghiệm miễn nhiễm đột biến điện)
- IEC/TR 61000-5-2, Electromagnetic compatibility (EMC) – Part 5: Installation and mitigation guidelines – Section 2: Earthing and cabling (Tương thích điện từ (EMC) – Phần 5: Các chỉ dẫn lắp đặt và giảm nhẹ – Mục 2: Nối đất và nối cáp)
- IEC/TS 61400-23, Wind turbines – Part 23: Full-scale structural testing of rotor blades (Tuabin gió – Phần 23: Thử nghiệm kết cấu thực tế cho các cánh roto)
- IEC 61643-1, Low-voltage surge protective devices – Part 1: Surge protective devices connected to low-voltage power distribution systems – Requirements and tests (Thiết bị bảo vệ đột biến điện hạ áp – Phần 1: Thiết bị bảo vệ đột biến điện được nối với hệ thống phân phối công suất hạ áp – Yêu cầu và thử nghiệm)
- IEC 61643-12, Low-voltage surge protective devices – Part 12: Surge protective devices connected to low-voltage power distribution systems – Selection and application principles (Thiết bị bảo vệ chống đột biến điện hạ áp – Phần 12: Thiết bị bảo vệ chống đột biến điện được nối với hệ thống phân phối điện hạ áp – Nguyên tắc lựa chọn và áp dụng)
- IEC 61643-21, Low voltage surge protective devices – Part 21: Surge protective devices connected to telecommunications and signalling networks – Performance requirements and testing methods (Thiết bị bảo vệ chống đột biến điện hạ áp – Phần 21: Thiết bị bảo vệ chống đột biến điện được nối với mạng viễn thông và tín hiệu – Yêu cầu tính năng và các phương pháp thử)
- IEC 61643-22, Low-voltage surge protective devices – Part 22: Surge protective devices connected to telecommunications and signalling networks – Selection and application principles (Thiết bị bảo vệ chống đột biến điện hạ áp – Phần
- 22: Thiết bị bảo vệ chống đột biến điện được nối với mạng viễn thông và tín hiệu – Nguyên tắc lựa chọn và áp dụng)
- IEC 62153-4-3, Metallic communication cable test methods – Part 4-3: Electromagnetic compatibility (EMC) – Surface transfer impedance – Triaxial method (Phương pháp thử nghiệm cáp thông tin bằng kim loại – Phần 4-3: Tương thích điện từ (EMC) – Trở kháng truyền bề mặt – Phương pháp ba trục)
- IEC 62305-1:2006, Protection against lightning – Part 1: General principles (Bảo vệ chống sét – Phần 1: Nguyên lý chung)
- IEC 62305-2:20061, Protection against lightning – Part 2: Risk management (Bảo vệ chống sét – Phần 2: Quản lý rủi ro)
- IEC 62305-3:20062, Protection against lightning – Part 3: Physical damage to structures and life hazard (Bảo vệ chống sét – Phần 3: Thiệt hại vật chất cho kết cấu và nguy hiểm sự sống)
- IEC 62305-4:20063, Protection against lightning – Part 4: Electrical and electronic systems within structures (Bảo vệ chống sét – Phần 4: Các hệ thống điện và điện tử có trong các kết cấu)
- EN 50164-1, Lightning Protection Components (LPC) – Part 1: Requirements for connection components (Các thành phần bảo vệ chống sét (LPC) – Phần 1: Yêu cầu đối với các thành phần kết nối)
- CLC HD 637 S1, Power installations exceeding 1 kV A.C. (Hệ thống lắp đặt điện xoay chiều vượt quá 1 kV)
- ITU-T K.2, Resistibility of telecommunication equipment installed in a telecommunications centre to overvoltages and overcurrents (Khả năng chịu quá điện áp và quá dòng của thiết bị viễn thông được lắp đặt trong trung tâm viễn thông)
- ITU-T K.21, Resistibility of telecommunications equipment installed in customer premises to overvoltages and overcurrents (Khả năng chịu quá điện áp và quá dòng của thiết bị viễn thông được lắp đặt trong các tòa nhà của khách hàng)
- ITU-T K.46, Protection of telecommunication lines using metallic symmetric conductors against lightning-induced surges (Bảo vệ đường dây viễn thông sử dụng dây dẫn kim loại đối xứng khỏi các đột biến điện do sét gây ra)
3. Thuật ngữ và định nghĩa
…………
./.
Cập nhật nội dung liên quan chống sét
Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
NHÀ PHÂN PHỐI THIẾT BỊ CHỐNG SÉT - KIM THU SÉT - VẬT TƯ CHỐNG SÉT #1 MIỀN NAM
DỊCH VỤ LẮP CHỐNG SÉT - ĐO ĐẠC KIỂM ĐỊNH - TỔNG KHO CHỐNG SÉT #1 BÌNH DƯƠNG
| THI CÔNG CHỐNG SÉT (CHỦ ĐỘNG) |
| CHỐNG SÉT CỔ ĐIỂN (THỤ ĐỘNG) |
| KIỂM ĐỊNH CHỐNG SÉT (ĐO ĐẠC) |
| Kim thu sét |
| Cọc tiếp địa |
| Cáp đồng trần |
| Hộp kiểm tra điện trở |
| Khung đế kim thu sét (khung + đế) |
| Vật tư phụ (ốc siết cáp, ống, hàn hóa nhiệt,...) |
| Hóa chất giảm điện trở đất (*) |
| Kiểm định chống sét (ra giấy kiểm định (*) |
| Khoan giếng tiếp địa chống sét (*) |
| (*) Tùy vào tình trạng công trình & nhu cầu của Quý khách hàng mà có sử dụng hoặc bỏ qua. |
| KIM THU SÉT LIVA | KIM THU SÉT INGESCO | KIM THU SÉT BAKIRAL | KIM THU SÉT CỔ ĐIỂN |
- Hotline: 0988 488 818
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
- 0988 488 818 - Mr. Thái (CEO)
- 0889 488 818 - Ms. Hiếu (Sales Executive)
- 0898 488 818 - Mr. Tuấn (Salesman)
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Khảo sát, bảo trì
Tư vấn, thiết kế

➥ Liên hệ tư vấn – Mua hàng tại đây
















