[+30] Từ vựng phòng cháy chữa cháy bằng tiếng Hàn

[+30 từ vựng] Thuật ngữ phòng cháy chữa cháy bằng tiếng Hàn

Ở những bài viết trước, chúng tôi đã chia sẻ về các từ vựng thuật ngữ PCCC về tiếng Nhật, tiếng Trung và tiếng Anh.

Trong bài viết này, PCCC Thành Phố Mới xin tổng hợp và chia sẻ cho bạn “+30 từ vựng về PCCC trong tiếng Hàn”. Bạn có thể sử dụng khi cần!

tu vung tieng han ve pccc

Từ vựng PCCC phổ biến

Phòng cháy chữa cháy tiếng Hàn là gì?

Phòng cháy chữa cháy tiếng Hàn là 화재 예방, phiên âm: hwajae yebang

Thiết bị phòng cháy chữa cháy tiếng Hàn là gì?

Thiết bị phòng cháy chữa cháy tiếng Hàn là 소방 장비, phiên âm: sobang jangbi

Nạp bình chữa cháy tiếng Hàn là gì?

Nạp bình chữa cháy tiếng Hàn là 소화기 리필, phiên âm: sohwagi lipil

► Xem thêm:  Quy Định Bảo Trì Bảo Dưỡng Hệ Thống PCCC (Cập Nhật)

tu vung tieng han ve pccc

Danh sách từ vựng PCCC tiếng Hàn

STT Thuật ngữ Phiên âm Dịch nghĩa
1 타는 냄새가 납니까? taneun naemsaega nabnikka? Anh/chị có ngửi thấy mùi khét không?
2 화재신고 hwajaesingo Báo cháy
3 소화기 sohwagi Bình chữa cháy
4 조심해! josimhae! Cẩn thận!
5 잘 봐 조심해! jal bwa josimhae! Cẩn thận, coi chừng!
6 불이야! bul-iya! Cháy!
7 화재 경보기 hwajae gyeongbogi Chuông báo cháy
8 거기에 불이 났습니다 geogie bul-i nassseubnida Có cháy
9 소방서 sobangseo Cục phòng cháy chữa cháy
10 도와 주세요! dowa juseyo! Cứu tôi với!
11 거기에 사고가 났어요 geogie sagoga nass-eoyo Đã có tai nạn xảy ra
12 소방대 sobangdae Đội lính cứu hỏa
13 소방기구 sobang-gigu Dụng cụ cứu hỏa
14 앰뷸런스를 불러주세요! aembyulleonseuleul bulleojuseyo! Gọi xe cấp cứu đi!
15 제발 도와주십시오 jebal dowajusibsio Hãy giúp tôi với.
16 소방서에 전화 하세요! sobangseoe jeonhwa haseyo! Hãy gọi cứu hỏa!
17 경보조직 gyeongbojojig Hệ thống báo động
18 소화훈련 sohwahunlyeon Huấn luyện PCCC
19 소방관 sobang-gwan Lính cứu hỏa
20 소방 펌프 sobang peompeu Máy bơm chữa cháy
21 소방선 sobangseon Tàu cứu hỏa
22 소방용 사닥다리 sobang-yong sadagdali Thang cứu hỏa
23 소화용 양동이 sohwayong yangdong-i Thùng cứu hỏa
24 건물이 불에 타고 있습니다 geonmul-i bul-e tago issseubnida Tòa nhà đang bốc cháy.
25 의사가 필요합니다 uisaga pil-yohabnida tôi cần bác sĩ
26 소화전 sohwajeon trụ cứu cứu hỏa
27 소방서 sobangseo Trung tâm phòng cháy chữa cháy
28 소방 호스 sobang hoseu Vòi nước cứu hỏa
29 소방차 sobangcha Xe cứu hỏa
30 구급차 gugeubcha Xe cứu thương

Trên đây là danh sách từ vựng thuật ngữ về PCCC trong tiếng Hàn. Bạn có thể “bookmark”, lưu lại và sử dụng khi cần thiết.

tu vung tieng han ve pccc

Ngoài ra, PCCC Thành Phố Mới có các bài viết về từ vựng theo ngôn ngữ về PCCC khác ngoài tiếng Hàn. Tham khảo theo bên dưới!

tu vung tieng han ve pccc

Nếu bạn đang quan tâm về các sản phẩm/dịch vụ PCCC, hãy liên hệ ngay cho PCCC Thành Phố Mới để được tư vấn, báo giá tốt nhất

Công ty PCCC tại Bình Dương

Nhà phân phối PCCC Thành Phố Mới – Chuyên phân phối thiết bị PCCC tại Bình Dương chính hãng – Lắp đặt trang thiết bị phòng cháy tận nơi giá tốt nhất.

THIẾT BỊ NHẬP KHẨU – CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG ƯU ĐÃI TỐT NHẤT – PHÂN PHỐI TẠI BÌNH DƯƠNG – BÌNH PHƯỚC – ĐỒNG NAI.

Liên hệ PCCC Thành Phố Mới tư vấn

  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Hotline tư vấn: 0988 488 818
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương

SẢN PHẨM BỞI PCCC THÀNH PHỐ MỚI

Bài viết có chứa bản quyền DMCA, nghiêm cấm sao chép, đăng tải lại dưới mọi hình thức.

Warning: Violating the DMCA will have all copied content automatically removed from Google Search.

Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

Đóng góp bình luận của bạn ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Xin chờ một chút!

Bạn có đang bỏ lỡ nội dung này ...
DỊCH VỤ LẮP CHỐNG SÉT TẠI MIỀN NAM - UY TÍN
  • Chống sét Bình Dương - Bình Phước - Đồng Nai
  • Chống sét nhà xưởng, doanh nghiệp/hộ gia đình
  • Miễn phí đo chống sét, ra giấy kiểm định an toàn
XEM THỬ
close-link