[+100 từ vựng] Tổng hợp A-Z từ vựng PCCC bằng tiếng Nhật
Phòng cháy chữa cháy luôn có những chủ đề liên quan đến ngôn ngữ. Đặc biệt là thuật ngữ PCCC bằng tiếng Nhật.
Trong bài viết này, PCCC Thành Phố Mới sẽ gửi đến bạn danh sách từ vựng PCCC bằng tiếng Nhật, bạn có thể sử dụng khi cần thiết.

Từ vựng PCCC tiếng Nhật phổ biến
Phòng cháy chữa cháy tiếng Nhật là gì?
Trong tiếng Nhật, phòng cháy chữa cháy có nghĩa là: 消防. Cách đọc : しょうぼう. Romaji: Shoubou
| 1 | 消防団 | しょうぼうだん | Phòng cháy chữa cháy |
| 2 | 消防署 | しょうぼうしょ | Sở PCCC |
| 3 | 消防法 | しょうぼうほう | Luật PCCC |
| 4 | 火災報知機 | かさいほうちき | Hệ thống báo cháy |
| 5 | 防災訓練 | しょうぼうくんれん | Tập huấn phương án thoát nạn |
| 6 | 避難訓練 | ひなんくんれん | Tập huấn phương án thoát nạn |
| 7 | 非常口 | ひじょうぐち | Cửa thoát hiểm |
| 8 | 自動火災報知設備 | じどうかさいほうちせつび | Thiết bị báo cháy tự động |
| 9 | 消防ホース | しょうぼうほーす | Vòi chữa cháy |
| 10 | 消火器 | しょうかき | Bình chữa cháy |
| 11 | 粉末消火器 | ふんまつしょうかき | Bình chữa cháy bột |
| 12 | 二酸化炭素消火器 | にさんかたんそうしょうかき | Bình chữa cháy CO2 |
| 13 | 自動消火器 | じどうしょうかき | Bình chữa cháy tự động |
| 14 | 住宅用下方放出型 自動消火装置 | じゅたくようかほうほうしゅつじどうしょうかそうち | Bình chữa cháy dạng ném |
| 15 | 消火器ボックス | しょうかきぼっすく | Hộp tủ PCCC |
*** Ngoài ra, còn số thuật ngữ khác như:
しょうぼうしゃ: Xe chữa cháy
かさいほけん(火災保険): Bảo hiểm hỏa hoạn
しょうぼうぽんぷ: Vòi rồng
消火栓(Shōkasen): Vòi nước cứu hỏa
消防たい: Đội cứu hỏa
消防たいいん: Thành viên đội cứu hỏa
消防設備 (Shōbō setsubi): Trang thiết bị PCCC
消防士(Shōbō-shi): Lính cứu hỏa
しょうぼうしゃ: Xe chữa cháy
火を出す (Hi o dasu): Dập lửa
はしご: Thang lánh nạn
ほうか する: Phóng hỏa
ひじょうぐち: Lối thoát hiểm
車の救助活動 (Kuruma no kyūjo katsudō): xe công tác cứu hộ
火災けんすう: Số vụ hỏa hoạn
てんそうする: Chuyển tải
救急隊員 (Kyūkyū taiin): Nhân viên đội cứu thương
けいほう: Cảnh báo
かさいほけん(火災保険): Bảo hiểm hỏa hoạn
ひなんす: Lánh nạn
火傷 ( やけど): Bị bỏng
やけそん: Hư hại do cháy
ひのもと: Nguồn lửa
ひがつく: Bắt lửa
ひぶくれ: Bị bỏng rộp
火災警報装置の設置(Kasai keihō sōchi no setchi): Cách lắp đặt thiết bị cảnh báo cháy

Từ vựng PCCC tiếng Anh theo chữ cái
| An toàn cháy | 火災安全 |
| Cấp nước chữa cháy | 消防給水 |
| Chất dễ cháy | 可燃性物質 |
| Chất chống cháy | 耐火材 |
| Chất dập cháy | 消火剤 |
| Chất khó cháy | 難燃性物質 |
| Chất khó bốc cháy | 発火しにくい物質 |
| Chất không cháy | 不燃性物質 |
| Chất tự cháy | 発火性物質 |
| Chữa cháy | 消防 |
| Dập tắt hoàn toàn đám cháy | 完全消火 |
| Đám cháy | 火災 |
| Giới hạn nhiệt độ bốc cháy cháy | 発火温度限界 |
| Giới hạn nồng bộ bốc cháy | 発火の濃度限界 |
| Giới hạn oxy | 酸素限界 |
| Hạn chế sự phát triển của đám cháy | 火災成長の抑制 |
| Hệ thống chống cháy | 防火システム |
| Hệ thống phòng cháy | 防災システム |
| Kế hoạch thoát nạn | 避難計画 |
| Khói | 煙 |
| Lửa | 火 |
| Ngọn lửa | 炎 |
| Nguồn gây cháy | 点火源 |
| Nguy cơ cháy | 火災の危険な兆候 |
| Nguy hiểm cháy | 火災危険 |
| Nguyên nhân gây ra đám cháy | 火災原因 |
| Nhiệt độ bốc cháy | 発火温度 |
| Nhiệt độ bùng cháy | 引火温度 |
| Nhiệt độ tự bốc cháy | 自然発火温度 |
| Nhiệt độ tự nung nóng | 自焼温度 |
| Nồng độ dập tắt nhỏ nhất của chất dập cháy theo thể tích | 体積にあたり消化するのに最低限消 化濃度 |
| Nồng độ nhỏ nhất của chất trơ | 不活性物質の最低限濃度 |
| Phương pháp chữa cháy | 消防方法 |
| Sản phẩm cháy | 燃焼性生物 |
| Sự bốc cháy | 発火 |
| Sự các bon hóa | 炭化 |
| Sự cháy | 燃焼 |
| Sự cháy âm ỉ | 燻る様子 |
| Sự cháy hoàn toàn | 完全燃焼 |
| Sự đốt cháy | 燃やすこと |
| Sự gây cháy | 点火 |
| Sự lan truyền đám cháy | 延焼 |
| Sự nhiệt phân | 熱分解 |
| Sự nung sáng | 白熱 |
| Sự phát triển đám cháy | 火災拡大 |
| Sự thoát nạn | 避難 |
| Sự tự nung nóng | 自焼 |
| Tia lửa | 火花 |
| Tính bốc cháy | 発火可能性 |
| Tính cháy được | 可燃性 |
| Thiệt hại do đám cháy | 火災損害 |
| Tốc độ cháy hoàn toàn | 完全燃焼速度 |
| Tốc độ lan truyền đám cháy | 延焼速度 |
| Tự cháy | 自然発火 |
| Vùng bốc cháy | 発火地域 |

CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN
Giải nghĩa PCCC bằng tiếng Nhật
| Thuật ngữ | Định nghĩa |
| 1 | 2 |
| 1.1. Hệ thống phòng cháy
1.1.防災システム |
Tổng hợp tất cả các yêu cầu, các biện pháp, các phương tiện và các phương pháp nhằm loại trừ khả năng phát sinh đám cháy
火災発生可能性の除外するためのあらゆる要件・措置・手段・ 方法の総称。 |
| 1.2. Hệ thống chống cháy
1.2.防火システム |
Tổng hợp tất cả các yêu cầu, các biện pháp, các phương tiện và các phương pháp nhằm ngăn ngừa cháy, hạn chế lan truyền, đảm bảo dập tắt đám cháy, ngăn chặn các yếu tố nguy hiểm và có hại đối với người, hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về tài sản
火災予防、延焼制限、消火確保並びに生命・財産の損失を最低 限に制限することを図るために、あらゆる要件・方策・手段・ 方法の総称。 |
| 1.3.An toàn cháy
1.3.火災安全 |
Tình trạng hoặc tính chất của các sản phẩm, các phương pháp, phương tiện sản xuất và các khu vực đảm bảo loại trừ được khả năng phát sinh cháy và hạn chế được hậu quả khi cháy xẩy ra nhờ các biện pháp tổ chức, các giải pháp kĩ thuật và công nghệ
組織的、技術的且つ科学技術的な解決策により、火災発生可能 性を除外するとともに、火災発生の際は、その結果を抑制する ことを保障する製品・方法・生産設備や地域の状況と性質。 |
| 1.4. Nguy cơ cháy
1.4.火災の兆候 |
Tình trạng đặc trưng bởi khả năng trực tiếp phát sinh cháy
火災を直接的に引き起こす可能性によって特徴付けられる状 況。 |
| 1.5. Nguy hiểm cháy
1.5.火災危険性 |
Khả năng phát sinh và phát triển đám cháy có sẵn trong vật chất, trong tình trạng môi trường hoặc trong quá trình nào đó
物質本体、環境状況又はある過程における火災発生と火災拡大 可能性。 |
| 1.6. Sự thoát nạn
1.6.避難 |
Sự sơ tán người từ vùng nguy hiểm cháy theo các lối thoát ra vùng an toàn
人間を危険な火災地域から経路を沿って安全地域まで避難させ ること。 |
| 1.7. kế hoạch thoát nạn
1.7.避難計画 |
Văn bản chỉ dẫn lối, cửa thoát nạn và qui định cách ứng xử của mọi người, nhiệm vụ của những người có trách nhiệm khi tổ chức thoát nạn khỏi đám cháy
避難経路や避難口を指導、火災地域から避難する際に人間の対 処法や責任者の任務を規定した計画文書。 |
| 1.8. Chất chống cháy
1.8.耐火材 |
Chất làm cho chất cháy khó bị đốt cháy hoặc làm giảm tính cháy của chúng bằng cách bao phủ, ngâm tẩm hoặc gây phản ứng hoá học
塗装・含浸又は化学反応を引き起こす事により、可燃性物質を 燃やしづらくさせたり、可燃性を軽減させたりする物質。 |
| 2. Các chỉ số kĩ thuật an toàn
2.技術的な安全指数 |
|
| 2.1. Các chỉ số nguy hiểm cháy
2.1.火災危険指数 |
Các giá trị định lượng đặc trưng cho sự nguy hiểm cháy được xác định khi thử nghiệm chuẩn
標準実験の際、火災危険を測定するのに、特徴とする定量的な ベトナム建設基準集第一巻 |
| 2.2. Nhiệt độ bùng cháy
2.2.引火温度 |
Nhiệt độ thấp nhất của chất cháy, ở nhiệt độ đó lượng hơi, khi bốc lên trên bề mặt của nó tạo với không khí hỗ hợp khi có nguồn gây cháy tác động sẽ bùng lửa nhưng lại tắt ngay
可燃性物質の最低温度。この温度では、当該物質の表面に蒸発 する蒸気が空気と接触、混合物を生成し、点火源の影響が付い た場合、引火するがすぐ消える事。 |
| 2.3. Nhiệt độ bốc cháy
2.3.発火温度 |
Nhiệt độ thấp nhất của chất cháy, ở nhiệt độ đó khi có nguồn gây cháy tác động chát cháy sẽ bốc cháy có ngọn lửa và tiếp tục cháy sau khi không còn nguồn gây cháy
可燃性物質の最低温度。この温度では、点火源の影響が付いた 場合、当該可燃性物質が炎を有する発火となり、点火源が無く ても燃焼が継続する事。 |
| 2.4. Nhiệt độ tự bốc cháy
2.4.自然発火温度 |
Nhiệt độ thấp nhất của chất cháy, ở nhiệt độ đó tốc độ phản ứng toả nhiệt tăng mạnh dẫn tới sự bốc cháy có ngọn lửa
可燃性物質の最低温度。この温度では、発熱反応速度が猛烈に 増加する事により、炎を有する発火となる事。 |
| 2.5. Nhiệt độ tự nung nóng
2.5.自焼温度 |
Nhiệt độ thấp nhất của chất cháy, ở nhiệt độ đó bắt đầu quá trình tự nung nóng
可燃性物質の最低温度。この温度では、自焼過程が開始する 事。 |
| 2.6. Giới hạn nồng độ bốc cháy
2.6.発火の濃度限界 |
Giới hạn dưới hoặc giới hạn trên của chất cháy (hơi, khí, bụi cháy) trong hỗn hợp của nó với chất ôxi hoá có thể bốc cháy khi có tác động của nguồn gây cháy
蒸気、ガス、燃える塵である可燃性物質と酸化物質との混合物 は点火源の影響が付いた場合、発火可能となる。その混合物の 中の当該可燃性物質の上限又は下限。 |
| 2.7. Giới hạn nhiệt độ bốc cháy
2.7.発火温度限界 |
Giới hạn dưới hoặc giới hạn trên của nhiệt độ chất cháy tương ứng với giới hạn dưới hoặc giới hạn trên của nồng độ bốc cháy
上限及び下限の発火温度に対応する発火温度限界。 |
| 2.8. Giới hạn ôxi
2.8.酸素限界 |
Nồng độ ôxi trong hỗn hợp chất cháy, chất trơ và ôxi, khi thấp hơn nồng độ này không thể gây cháy hỗn hợp với bất kì nồng độ nào của chất cháy trong hỗn hợp
不活性物質と酸素との可燃混合物の中に、酸素濃度が当該濃度 より低い場合、混合物の中の可燃物の濃度がいずれにしても、 発火とならない事。 |
| 2.9. Tốc độ cháy hoàn toàn
2.9.全焼速度 |
Khối lượng hoặc thể tích chất cháy bị thiêu huỷ trên một đơn vị bề mặt trong một đơn vị thời gian
一定の時間単位で一定の表面単位に当たり、全焼された可燃物 の重量若しくは体積。 |
| 2.10. Tốc độ lan truyền của đám cháy
2.10.延焼速度 |
Khoảng cách lan truyền của ngọn lửa theo phương ngang hoặc phương đứng trong một đơn vị thời gian
一定の時間単位に当たり、炎が水平にまたは垂直に広げる距 離。 |
| 2.11. Nồng độ dập tắt nhỏ nhất dập cháy theo thể tích
2.11.体積あたり消化するの に最低限消火濃度 |
Nồng độ dập tắt nhỏ nhất của chất cháy cháy trong không khí đủ để dập tắt ngọn lửa khuếch tán của chất cháy khi dập tắt theo thể tích
体積あたり消火する際、可燃物の拡散する炎を十分に消火する のに、空気の中に燃焼してある可燃物の最低限消化濃度。 |
| 2.12. Nồng độ nhỏ nhất của chất trơ
2.12.不活性物質の最低限濃 度 |
Nồng độ nhỏ nhất của chất trơ trong hỗn hợp chất trơ và chất cháy đủ để hỗn hợp không thể cháy
不活性物質と可燃物との混合物を十分に燃焼不可能にするため に、当該不活性物質の最低限濃度。 |
| 3. Cơ chế bốc cháy
3.発火構造 |
|
| 3.1. Sự bốc cháy
3.1.発火 |
Sự phát sinh cháy do tác động của nguồn cháy
点火源の影響により、火災が発生すること。 |
| 3.2. Tính bốc cháy
3.2.発火可能性 |
Khả năng bốc cháy của vật cháy trong những điều kiện tồn tại cụ thể của chúng
可燃物の具体的な存在条件における当該可燃物の発火可能性。 |
| 3.3. Chất dễ bốc cháy
3.3.発火可能性の高い物質 |
Chất có thể bốc cháy do tác động tức thời của nguồn gây cháy có năng lượng thấp
低エネルギーを有する点火源の瞬間的な影響により、発火とな る物質。 |
| 3.4. . Chất khó bốc cháy
3.4. 発火可能性の低い物質 |
Chất chỉ bốc cháy do tác động của nguồn gây cháy có năng lượng cao hoặc do tác động lâu của nguồn gây cháy
高エネルギーを有する点火源の影響又は長い時間にわたって点 火源の影響のみにより、発火となる物質。 |
| 3.5. Sự gây cháy
3.5.点火 |
Tác động của nguồn gây cháy bên ngoài lên chất cháy đến sự bốc cháy
可燃物に対する外部点火源の影響により、発火となる事。 |
| 3.6. Nguồn gây cháy
3.6.点火源 |
Nguồn năng lượng dẫn đến sự cháy của vật chất
物質の発火を引き起こすエネルギー。 |
| 3.7. Vùng bốc cháy
3.7.発火範囲 |
Vùng nồng độ cháy trong đó hỗn hợp của nó với chất ôxy hoá có thể bốc cháy khi có tác động của nguồn gây cháy và tiếp tục tự cháy lan trong hỗn hợp
発火濃度範囲。この範囲では、可燃物と酸化物質との混合物 は、点火源の影響がある場合、発火となり、混合物の中に自然 に延焼する事。 |
| 3.8. Sự tự nung nóng
3.8.自焼 |
Sự tăng nhiệt độ của vật chất do các quá trình hoá, lí, sinh học toả nhiệt ở bên trong với những điều kiện tồn tại thích hợp cho sự tích nhiệt của vật chất
物質の熱蓄積に適した存在条件と伴って、物質内部の発熱する 化学.物理.生物学過程により、物質の温度増加のこと。 |
| 3.9. Tự cháy
3.9.自然燃焼 |
Sự phát sinh cháy không do tác động của năng lượng bên ngoài mà do sự gia tăng nhiệt của các phản ứng bên trong vật chất
外部のエネルギーの影響ではなく、物質内部に於ける化学反応 により熱増加により、発火となる。 |
| 3.10. Chất tự cháy
3.10.発火性物質 |
Chất tự phát sinh cháy trong những điều kiện xác định không có tác động của năng lượng bên ngoài
外部のエネルギーの影響がないと断定される条件により、自然 に発火となる物質。 |
| 3.11. Sự nhiệt phân
3.11.熱分解 |
Phản ứng hoá học không thuận nghịch do kết quả tăng nhiệt độ
熱増加により、非可逆化学反応。 |
| 4. Quá trình cháy
4.燃焼過程 |
|
| 4.1. Sự cháy
4.1.燃焼 |
Phản ứng ôxi hoá, toả nhiệt và phát sáng
酸化.発熱及び発光を伴う化学反応。 |
| 4.2. Tính cháy
4.2.可燃性 |
Khả năng cháy của vật chất trong những điều kiện tồn tại của chúng
物質の存在条件に於ける当該物質の可燃性。 |
| 4.3. Chất dễ cháy
4.3.可燃性物質 |
Chất có thể bốc cháy, cháy âm ỉ hoặc cacbon hoá khi có tác động của nguồn gây cháy và có khả năng tiếp tục cháy kể cả khi không còn nguồn gây cháy
点火源の影響により、発火となり、くすぶり、又は炭化し、点 火源が無くしてからも燃焼が継続する物質。 |
| 4.4. Chất khó cháy
4.4.難燃性物質 |
Chất có thể bốc cháy, cháy âm ỉ hoặc cacbon hoá khi có tác động của nguồn gây cháy và không có khả năng tiếp tục cháy kể cả khi không còn nguồn gây cháy
点火源の影響により、発火となり、くすぶり、又は炭化する が、点火源が無くしてからは燃焼が継続できない物質。 |
| 4.5. Chất không cháy
4.5.不燃性物質 |
Chất không bốc cháy, không cháy âm ỉ và không cacbon hoá khi có tác động của nguồn gây cháy
点火源の影響により、発火とならず、くすぶらず、又は炭化し ない物質。 |
| 4.6. Lửa
4.6.火 |
Hình dạng bên ngoài biểu hiện sự cháy kèm theo phát sáng
発光を伴う燃焼現象を表す外見。 |
| 4.7. Ngọn lửa
4.7.炎 |
Hình dạng bên ngoài biểu hiện sự cháy ở thể khí hoặc mây bụi
気体若しくは砂塵雲の燃焼現象を表す外見。 |
| 4.8. Tia lửa
4.8.火花 |
Phân tử nóng sáng của vật chất bị bắn ra hoặc phóng điện trong khí
飛び散らされた物質の白熱要素又は気体中放電。 |
| 4.9. Sự nung sáng
4.9.白熱 |
Trạng thái nung nóng của chất rắn, đặc trưng bởi sự toả nhiệt và phát sáng
発熱及び発光を特徴とする固形物の白熱状態。 |
| 4.10. Sự cháy âm ỉ
4.10.くすぶる様子 |
Cháy không thành ngọn lửa của chất rắn hữu cơ, thường xảy ra khi không đủ ôxi và tạo khói
有機固形物が炎を出さずに燃えること。酸素不足により、よく 引き起こされ、煙が生じる。 |
| 4.11. Sự cacbon hoá
4.11.炭化 |
Sự tạo thành cacbon và tro do kết quả nhiệt phân hoặc cháy không hoàn toàn các chất hữu cơ
熱分解又は有機物の不完全燃焼の結果として炭素及び灰を生成 すること。 |
| 4.12. Sản phẩm cháy
4.12.燃焼生成物 |
Vật chất được tạo ra do cháy
燃焼による生成された物質。 |
| 4.13. Sự cháy hoàn toàn
4.13.完全燃焼 |
Sự cháy mà sản phẩm cháy là chất không cháy
燃焼生成物が不燃性物質である燃焼。 |
| 4.14. Khói
4.14.煙 |
Thể nhìn thấy được trong không khí gồm các phần tử rắn, lỏng và khí tạo ra khi cháy
燃焼するとき生じられた固形.液体.気体要素を含み、空気中に 見られるもの。 |
| 5. Đám cháy
5.火災 |
|
| 5.1. Sự đốt cháy
5.1.燃やすこと |
Sự gây cháy có chủ định và kiểm soát được
故意であり、制御可能な点火のこと。 |
| 5.2. Đám cháy
5.2.火災 |
Sự cháy không kiểm soát được có thể gây thiệt hại về người, tài sản
人命.財産に対する損失を引き起こす可能性があり、制御不可 能な燃焼のこと。 |
| 5.3. Sự lan truyền đám cháy
5.3.延焼 |
Sự lan truyền của lửa ở trong các phòng, trong các công trình ở khu vực ngoài trời hoặc từ nơi này sang nơi khác
火は、各部屋の間、屋外の構造物の間、若しくは場所から場所 へと広げること。 |
| 5.4. Sự phát triển đám cháy
5.4.火災成長 |
Sự gia tăng của vùng cháy và vùng tác động của những yếu tố nguy hiểm của đám cháy
火災範囲及び火災の危険な要素が影響を及ぼす範囲の強化のこ と。 |
| 5.5. Nguyên nhân gây ra đám cháy
5.5.火災原因 |
Điều kiện và (hoặc) tình trạng trực tiếp gây ra đám cháy
火災を直接に引き起こす条件及び(又は)状況のこと。 |
| 5.6. Thiệt hại do đám cháy
5.6.火災による損失 |
Sự thiệt hại về người, tài sản do đám cháy gây ra
火災により、人命.財産に対する損害のこと。 |
| 6. Chữa cháy
6.消防 |
|
| 6.1. Chữa cháy Fire
6.1.消防活動 |
Hoạt động của người và phương tiện chữa cháy, với việc áp dụng các phương pháp để ngăn chặn sự lan truyền và dập tắt đám cháy
延焼防止.消火を図るため方法の適用を伴い、人間及び消防機 器の活動のこと。 |
| 6.2. Dập tắt hoàn toàn
6.2.完全消火 |
Hoạt động của người và phương tiện chữa cháy, với việc áp dụng các phương pháp nhằm dập tắt hoàn toàn đám cháy và loại trừ khả năng cháy trở lại
完全に消火し、火災再発生の可能性を除外する方法の適用を伴 う人間及び消防機器を使用した消火活動のこと。 |
| 6.3. Hạn chế sự phát triển của đám cháy
6.3.火災成長の抑制 |
Các biện pháp và hoạt động của người nhằm ngăn chặn đám cháy lan truyền và tạo điều kiện để dập tát đám cháy có hiệu quả
延焼を防止し、効果的な消火条件を整えるための措置及び火災 ベトナム建設基準集第一巻 |
| 6.4. Chất dập cháy
6.4.消火剤 |
Chất có các tính chất lí, hoá tạo ra điều kiện để làm ngừng cháy và dập tắt cháy
火災を食い止め、消化する条件を整えるために物理.化学性質 を有する物質のこと。 |
| 6.5. Phương pháp chữa cháy
6.5.消防方法 |
Phương pháp sử dụng các chất dập cháy với các thiết bị cần thiết và những phương tiện khác để ngăn chặn sự lan truyền và dập tắt đám cháy
延焼防止.消火を図るためために、消火剤と共に必要となる設 備及び他の設備を利用する方法のこと。 |
| 6.6. Cung cấp nước chữa cháy
6.6.消防給水 |
Tổng hợp các biện pháp và phương tiện, dụng cụ để dự trữ và vận chuyển nước sử dụng để chữa cháy
消防を図るため用水を貯蓄・輸送する対策及び装置.道具の総 合 |
……….. còn tiếp trong tài liệu bên dưới!

Tải về tài liệu PCCC tiếng Nhật
Đây là nội dung được PCCC Thành Phố Mới tổng hợp, dịch và biên soạn dựa theo TCVN 5303:1990.
TÀI VỀ MIỄN PHÍ tài liệu phòng cháy chữa cháy bằng tiếng Nhật bằng cách nhấn [TẢI VỀ]

Trên đây là danh sách hơn +100 thuật ngữ phòng cháy chữa cháy bằng tiếng Nhật thuộc chuyên ngành PCCC và các vấn đề liên quan đến hỏa hoạn.
Liên hệ ngay cho PCCC Thành Phố Mới số điện thoại: 0274 222 5555 hoặc truy cập bảng giá thiết bị PCCC nếu bạn đang quan tâm về trang thiết bị PCCC!
Nhà phân phối thiết bị PCCC miền Nam
PCCC Thành Phố Mới – Nhà thầu phân phối, chuyên cung cấp thiết bị PCCC tại Bình Dương chính hãng, giá thành tốt nhất.
NHẬP KHẨU CHÍNH HÃNG – CHÍNH SÁCH PHÂN PHỐI TỐT NHẤT – GIAO HÀNG LẮP ĐẶT TẬN NƠI – BẢO HÀNH HẬU MÃI – CHIẾT KHẤU TỐT NHẤT.
Quý khách hàng đang cần tư vấn thêm về trang thiết bị, báo giá thiết bị PCCC, xin vui lòng liên hệ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
- Điện thoại: 0274 222 5555
- Hotline tư vấn: 0988 488 818
- Email: thanhphomoi.co@gmail.com
- Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
SẢN PHẨM – THIẾT BỊ CHÍNH HÃNG
Bài viết có chứa bản quyền DMCA, nghiêm cấm sao chép, đăng tải lại dưới mọi hình thức.
Warning: Violating the DMCA will have all copied content automatically removed from Google Search.
Tư vấn, mua hàng & bảo hành
Báo giá & hỗ trợ sau bán hàng
Báo giá, bán hàng
Khảo sát, bảo trì
Tư vấn, thiết kế

➥ Liên hệ tư vấn – Mua hàng tại đây!
➥ Xem +1000 hình ảnh thực tế thi công (2024)




![[+200 từ vựng] Phòng cháy chữa cháy bằng tiếng Trung tu vung pccc tieng trung](https://thietbipcccbinhduong.com/wp-content/uploads/2022/08/tu-vung-pccc-tieng-trung-1.jpg)
![[+30] Từ vựng phòng cháy chữa cháy bằng tiếng Hàn tu vung tieng han ve pccc](https://thietbipcccbinhduong.com/wp-content/uploads/2022/08/tu-vung-pccc-tieng-han-5.jpg)

