Bản đồ mật độ sét ở Việt Nam (Theo QCVN 02:2022/BXD)

Bản đồ mật độ sét ở Việt Nam mới nhất

Việt Nam là nước thuộc vùng có khí hậu nhiệt đới gió ẩm, hoạt động dông sét có cường độ mạnh thường xuyên xảy ra ở 63 tỉnh thành Việt Nam.

Theo thông tin từ Viện Vật lý – Địa cầu Việt Nam nằm trong tâm giông bão của Châu Á, có hoạt động dông sét vô cùng mạnh và kéo dài.

Ngoài lợi ích là mang lại mưa, cung cấp đạm thì dông sét có hại là có thể gây nguy hiểm, thiệt hại về mạng người và tài sản của cải.

Ngoài gây nguy hiểm cho tính mạng người thì rất nhiều công trình lớn về bưu chính viễn thông, thiết bị điện tử có giá trị cao đã bị sét đánh hỏng gây thiệt hại rất lớn.

Trong bài viết hôm nay, PCCC Thành Phố Mới sẽ giải đáp về “bản đồ mật độ sét ở Việt Nam”

ban do mat do set

Bản đồ sét là gì?

Bản đồ sét là bản đồ đo độ dông sét trên toàn lãnh thổ Việt Nam được các nhà khoa học Viện Vật lý Địa cầu lập ra.

Cụ thể năm 2002, các nhà khoa học thuộc Viện Vật lý Địa cầu đã bước đầu thu thập được các số liệu lịch sử liên quan đến dông sét ở Việt Nam, tạo cơ sở cho việc xây dựng bản đồ sét trên phạm vi toàn quốc. Đây là đề tài khoa học công nghệ cấp Nhà nước.

Dự án này được thực hiện bằng cách tổ chức các mạng lưới đo sự phóng điện trên bề mặt mặt đất qua 8 trạm đếm sét được đặt tại các khu vực: Thái Nguyên, Bạc Liêu, Bình Thuận, Phú Yên, Quảng Trị, Mộc Châu, Phú Thụy và Nghĩa Đô.

Các dữ liệu này là cơ sở khoa học để thiết lập bản đồ mật độ sét tại Việt Nam. Ngoài những thông số trên, các nhà khoa học thuộc Viện Vật lý Địa cầu còn kết hợp sử dụng dữ liệu vệ tinh do Cơ quan Vũ trụ Mỹ về thời tiết tại Việt Nam để xử lý, phân tích dông sét trên toàn lãnh thổ.

Bản đồ sét để làm gì?

Việc nghiên cứu sét để có các biện pháp bảo vệ chống sét thích hợp là đặc biệt cấp bách đối với các thiết bị và công trình ngành điện cũng như các ngành trọng điểm kinh tế quốc gia.

ban do mat do set

► Xem thêm:  [Catalogue] Hóa chất giảm điện trở đất (RamRatna)

Bản đồ mật độ sét bản đẹp

ban do mat dong set
Bản đồ mật độ sét

Tải về bản đồ mật độ sét bản đẹp

Bản đồ mật độ sét.pdf

Bản đồ mật độ sét + phụ lục mật độ sét đánh từng tỉnh thành.pdf

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

DỊCH VỤ CHỐNG SÉT MIỀN NAM CHUYÊN NGHIỆP!

Mật độ sét đánh theo địa danh tỉnh thành

*Dưới đây là bản danh sách mật độ sét từng tỉnh thành (theo QCVN 02:2022/BXD)

Mật độ sét đánh theo địa danh hành chính lãnh thổ Việt Nam
TT Tỉnh, Thành phố Thành phố, Thị xã, Quận, Huyện Mật độ sét đánh (số lần/km2/năm)
1 An Giang Tp. Long Xuyên, Tp. Châu Đốc, H. An Phú , H. Châu Phú, H. Châu Thành, H. Chợ Mới, H. Phú Tân, Tx. Tân Châu, H. Tịnh Biên, H. Thoại Sơn, H. Tri Tôn 13.7
2 Bà Rịa Vũng Tàu Tp. Vũng Tàu, Tp. Bà Rịa, H. Châu Đức, H. Côn Đảo,
H. Long Điềm, H. Đất Đỏ, H. Xuyên Mộc
8.2
H. Tân Thành, H. Châu Đức 10.9
3 Bắc Kạn Tp.Bắc Kạn, H. Bạch Thông, H. Chợ Đồn, H. Chợ Mới, H. Na Rì, H. Ngân Sơn, H. Pác Nặm 8.2
H. Chợ Đồn 10.9
4 Bắc Giang Tp. Bắc Giang, H. Hiệp Hoà, H. Lạng Giang, H. Lục Nam, H. Lục Ngạn, H. Sơn Động, H. Tân Yên, H. Việt Yên, H. Yên Dũng, H. Yên Thế 8.2
5 Bắc Ninh Tp. Bắc Ninh, H. Gia Bình, H. Lương Tài, H. Quế Võ,
H. Yên Phong
8.2
H. Từ Sơn, H. Tiên Du, H. Thuận Thành 10.9
6 Bạc Liêu Tp. Bạc Liêu 10.9
Tx. Giá Rai, H. Đông Hải, H. Hồng Dân, H. Phước Long, H. Vĩnh Lợi 13.7
7 Bến Tre Tp. Bến Tre, H. Châu Thành, H. Chợ Lách, H. Giồng Trôm, H. Mỏ Cày Nam, H. Mỏ Cày Bắc 13.7
H. Thạnh Phú, H. Ba Tri, H. Bình Đại 10.9
8 Bình Định Tp.Quy Nhơn, H. Tuy Phước 5.7
H. An Lão, Tx. An Nhơn, H. Hoài Ân, Tx. Hoài Nhơn,
H. Phù Cát, H. Phù Mỹ, H. Tây Sơn, H. Vân Canh, H. Vĩnh Thạnh
8.2
9 Bình Dương Tp. Thủ Dầu Một, Tp. Dĩ An, Tx. Tân Uyên, Tp. Thuận An 13.7
Tx. Bến Cát, H. Dầu Tiếng, H. Phú Giáo 14.9
10 Bình Phước Tp. Đồng Xoài, Tx. Bình Long, H. Chơn Thành, H. Đồng Phú 14.9
H. Bù Đốp, H. Bù Đăng, H. Lộc Ninh, Tx. Phước Long 13.7
11 Bình Thuận Tp. Phan Thiết, H. Hàm Tân, H. Hàm Thuận Bắc, H. Hàm Thuận Nam, H. Tánh Linh 8.2
H. Đức Linh 10.9
H. Phú Quý 7
H. Bắc Bình 5.7
H. Tuy Phong 3.4
12 Cà Mau Tx. Cà Mau, H. U Minh, H. Thới Bình, H. Trần Văn Thời, H. Cái Nước, H. Đầm Dơi, H. Phú Tân, H. Năm Căn, H. Ngọc Hiển 13.7
13 Cao Bằng Tp. Cao Bằng, H. Bảo Lạc, H. Bảo Lâm, H. Hà Quảng, H. Hạ Lang, H. Hòa An, H. Nguyên Bình, H. Phục Hoà, H. Quảng Uyên, H. Thạch An, H. Thông Nông, H. Trà Lĩnh, H. Trùng Khánh 9.2
14 Cần Thơ Q. Bình Thủy, Q. Cái Răng, Q. Ninh Kiều, Q. Ô Môn,
H. Cờ Đỏ, H. Phong Điền, Q. Thốt Nốt, H. Vĩnh Thạnh
13.7
15 Đà Nẵng Q. Hải Châu, Q. Liên Chiểu, Q. Ngũ Hành Sơn, Q. Sơn Trà, Q. Thanh Khê, H. Hòa Vang 8.2
H. Hoàng Sa 7
16 Đắk Lắk Tp. Buôn Ma Thuột, H. Buôn Đôn, H. Ea Súp, H. Cư M’Gar, H. Ea H’Leo, H. Krông Búk, H. Krông Năng 13.7
H. Krông Păk, H. Krông Ana, H. Lắk, H. Krông Bông,
H. Ea Kar
10.9
H. M’Đrắk 8.2
17 Điện biên Tp. Điện Biên Phủ, H. Điện Biên, H. Điện Biên Đông 8.2
Tx. Mường Lay, H. Mường chà, H. Mường Nhé, H. Tủa Chùa, H. Tuần Giáo 10.9
18 Đắk Nông Tx. Gia Nghĩa, H. Krông Nô 10.9
H. Đắk Mil, H. Đắk R’Lấp, H. Đắk Song 13.7
19 Đồng Nai Tp. Biên Hòa, H. Long Thành, H. Nhơn Trạch, H. Vĩnh Cửu, H. Trảng Bom 13.7
Tp. Long Khánh, H. Tân Phú, H. Định Quán, H. Thống Nhất 10.9
H. Xuân Lộc, H. Cẩm Mỹ 8.2
20 Đồng Tháp Tp. Cao Lãnh, H. Lấp Vò, Tp. Sa Đéc, H. Tân Hồng,
H. Tam Nông, H. Tháp Mười, Tx. Hồng Ngự, H. Cao Lãnh, H. Thanh Bình, H. Lai Vung, H. Châu Thành
13.7
21 Gia Lai Tx. An Khê, H. Chư Păh, H. Ia Grai, H. Mang Yang, H. Đắc Đoa, H. Đắc Pơ 8.2
Tp. Pleiku, H. K’Bang, H. Ia Pa, H. Đức Cơ, H. Krông Pa 10.9
H. Chư Prông, H. Chư Sê, Tx. Ayun Pa 13.7
22 Hà Giang Tp Hà Giang, H. Bắc Mê, H. Bắc Quang, H. Mèo Vạc,
H. Quản Bạ, H. Vị Xuyên,
10.9
H. Hoàng Su Phì, H. Quang Bình, H. Xín Mần, H. Đồng Văn, H. Mèo Vạc, H. Yên Minh 8.2
23 Hà Nam Tp. Phủ Lý, H. Kim Bảng, H. Thanh Liêm, Tx. Duy Tiên 10.9
H. Bình Lục, H. Lý Nhân 8.2
24 Hà Nội Q. Ba Đình, Q. Cầu Giấy, Q. Đống Đa, Q. Hai Bà Trưng, Q. Hoàng Mai, Q. Hoàn Kiếm, Q. Long Biên,
Q. Tây Hồ, Q. Thanh Xuân, Q. Bắc Từ Liên, Q. Nam Từ Liêm, H. Gia Lâm, H. Thanh Trì, H. Đông Anh, Q. Hà Đông, Tx. Sơn Tây , H. Ba Vì, H. Chương Mỹ, H. Đan Phượng, H. Hoài Đức, H. Mỹ Đức, H. Phú Xuyên, H. Phúc Thọ, H. Quốc Oai, H. Thạch Thất, H. Thanh Oai, H. Thường Tín, H. Ứng Hòa
10.9
H. Sóc Sơn, H. Phúc Thọ, H. Đan Phượng, H. Thạch Thất, H. Quốc Oai, H. Hoài Đức, H. Mê Linh 8.2
25 Hà Tĩnh Tp. Hà Tĩnh, H. Cẩm Xuyên, H. Can Lộc, H. Đức Thọ,
H. Hương Sơn, Tx. Kỳ Anh, H. Nghi Xuân, H. Thạch Hà, H. Vũ Quang
8.2
H. Hương Khê 10.9
26 Hậu Giang H. Châu Thành, H. Phụng Hiệp 10.9
Tp. Vị Thanh, H. Vị Thuỷ, H. Long Mỹ, H. Châu Thành A 13.7
27 Hải Dương Tp. Hải Dương, H. Bình Giang, H. Cẩm Giàng, Tp. Chí Linh, H. Gia Lộc, H. Nam Sách, H. Ninh Giang, H. Thanh Miện 8.2
Tx. Kinh Môn, H. Kim Thành, H. Thanh Hà, H. Tứ Kỳ 10.9
28 Hải Phòng Q. Hồng Bàng, Q. Kiến An, Q. Lê Chân, Q. Ngô Quyền, H. An Dương, H. An Lão, Q. Kiến An, H. Bạch Long Vĩ, H. Thủy Nguyên, 10.9
Q. Hải An, Q. Đồ Sơn, H. Tiên Lãng, H. Vĩnh Bảo, H. Kiến Thụy, H. Cát Hải 8.2
29 Hoà Bình Tp. Hòa Bình, H. Đà Bắc, H. Kim Bôi, Kỳ Sơn, H. Lạc Thủy, H. Lương Sơn, H. Mai Châu 10.9
H. Cao Phong, H. Tân Lạc, H. Lạc Sơn, H. Yên Thủy 13.7
30 Hưng Yên Tp. Hưng Yên, H. Phù Cừ , H. Tiên Lữ 8.2
H. Ân Thi , H. Khoái Châu, H. Kim Động, Tx. Mỹ Hào,
H. Văn Giang, H. Văn Lâm, H. Yên Mỹ
10.9
31 Khánh Hoà Tp. Nha Trang 3.4
Tp. Cam Ranh, H. Diên Khánh, H. Vạn Ninh, Tx. Ninh Hòa 5.7
H. Khánh Sơn, H. Khánh Vĩnh 8.2
H. Trường Sa 7
32 Kiên Giang Tp. Rạch Giá, Tp. Hà Tiên, H. An Biên, H. An Minh, H. Châu Thành, H. Giồng Riềng, H. Gò Quao, H. Hòn Đất, H. Kiên Hải, H. Kiên Lương, H. Tân Hiệp, H. Vĩnh Thuận 13.7
Tp. Phú Quốc 7
33 Kon Tum Tp. Kon Tum, H. Kon Plông, H. Kon Rẫy, H. Đắk Glei,
H. Đắk Hà, H. Sa Thầy
8.2
H. Đắk Tô, H. Ngọc Hồi 5.7
34 Lâm Đồng Tp. Đà Lạt, H. Đam Rông, H. Đơn Dương, H. Đức Trọng, H. Lâm Hà 10.9
Tp. Bảo Lộc, H. Bảo Lâm, H. Cát Tiên, H. Di Linh 8.2
H. Đạ Huoai, H. Đạ Tẻh 5.7
H. Lạc Dương 13.7
35 Lào Cai Tp. Lào Cai, Tx. Sa Pa, H. Bắc Hà, H. Bát Xát, H. Mường Khương, H. Si Ma Cai 8.2
H. Bảo Thắng, H. Bảo Yên, H. Văn Bàn 10.9
36 Lạng Sơn Tp. Lạng Sơn, H. Bắc Sơn, H. Bình Gia, H. Cao Lộc,
H. Chi Lăng, H. Đình Lập, H. Hữu Lũng, H. Lộc Bình,
H. Tràng Định, H. Văn Lãng, H. Văn Quan
8.2
37 Lai Châu Tp. Lai Châu, H. Mường Tè, H. Phong Thổ, H. Sìn Hồ, H. Tam Đường, H. Than Uyên 8.2
38 Long An Tp. Tân An, H. Bến Lức, H. Cần Đước, H. Cần Guộc,
H. Châu Thành, H. Đức Hòa, H. Tân Trụ, H. Tân Hưng, H. Tân Thạnh, H. Thủ Thừa
13.7
H. Đức Huệ, H. Mộc Hóa, H. Thạnh Hóa, H. Vĩnh Hưng 14.9
39 Nam Định Tp. Nam Định, H. Giao Thủy, H. Hải Hậu, H. Mỹ Lộc,
H. Nam Trực, H. Nghĩa Hưng, H. Trực Ninh, H. Vụ Bản, H. Xuân Trường, H. Ý Yên
8.2
40 Nghệ An Tp. Vinh, Tx. Cửa Lò, H. Hưng Nguyên, H. Nam Đàn,
H. Thanh Chương, H. Đô Lương, H. Yên Thành, H. Quỳnh Lưu, H. Diễn Châu
8.2
H. Anh Sơn, H. Con Cuông, H. Nghĩa Đàn, H. Tân Kỳ,
H. Tương Dương, H. Kỳ Sơn, H. Quế Phong
10.9
H. Quỳ Châu, H. Quỳ Hợp 13.7
41 Ninh Bình Tp. Ninh Bình Tp. Tam Điệp, H. Hoa Lư, H. Kim Sơn,
H. Yên Khánh, H. Yên Mô
8.2
H. Gia Viễn, H. Nho Quan 10.9
42 Ninh Thuận Tx. Phan Rang – Tháp Chàm, H. Ninh Phước 1.4
H. Bắc Ái, H. Ninh Sơn 5.7
H. Ninh Hải 3.4
43 Phú Thọ Tp. Việt Trì, Tx. Phú Thọ, H. Đoan Hùng, H. Hạ Hoà,
H. Lâm Thao, H. Phù Ninh, H. Cẩm Khê, H. Tam Nông, H. Thanh Ba, H. Thanh Sơn, H. Thanh Thuỷ, H. Yên Lập
10.9
44 Phú Yên Tp. Tuy Hòa 3.4
H. Đông Xuân, H. Sông Hinh, H. Sơn Hòa 8.2
H. Phù Hòa, Tx. Sông Cầu, H. Tuy An, H. Tây Hòa 5.7
45 Quảng Bình Tp. Đồng Hới, H. Bố Trạch, H. Lệ Thủy, H. Minh Hóa,
H. Quảng Ninh, H. Quảng Trạch
8.2
H. Tuyên Hóa 10.9
46 Quảng Nam Tp. Tam Kỳ, Tp. Hội An, H. Bắc Trà My, H. Duy Xuyên, H. Đại Lộc, Tx. Điện Bàn, H. Nam Trà My, H. Phú Ninh, H. Núi Thành, H. Quế Sơn, H. Thăng Bình,
H. Tiên Phước, H. Hiệp Đức
8.2
H. Đông Giang, H. Nam Giang, H. Phước Sơn, H. Tây Giang, H. Bắc Trà My 10.9
47 Quảng Ngãi Tp. Quảng Ngãi, H. Bình Sơn, Tx. Đức Phổ, H. Lý Sơn, H. Mộ Đức, H. Nghĩa Hành, H. Tư Nghĩa, H. Sơn Tịnh 8.2
H. Ba Tơ, H. Minh Long, H. Sơn Hà, H. Sơn Tây, Tây Trà, H. Trà Bồng 10.9
48 Quảng Ninh Tp. Hạ Long, Tp. Uông Bí, Tx. Đông Triều, Tx. Quảng Uyên, H. Bình Liêu 8.2
Tp. Móng Cái, H. Ba Chẽ, H. Cô Tô, H. Đầm Hà, H. Hải Hà, H. Tiên Yên, H. Vân Đồ, Tp. Cẩm Phả 10.9
49 Quảng Trị Tp. Đông Hà, H. Cam Lộ, H. Cồn Cỏ, H. Gio Linh, H. Hướng Hóa, H. Vĩnh Linh 8.2
Tx. Quảng Trị, H. Đa Krông, H. Hải Lăng, H. Triệu Phong 10.9
50 Sơn La Tp. Sơn La, H. Bắc Yên, H. Mai Sơn, H. Mộc Châu ,
H. Mường La, H. Phù Yên, H. Quỳnh Nhai, H. Sông Mã, H. Sốp Cộp, H. Thuận Châu, H. Yên Châu
10.9
51 Sóc Trăng Tp. Sóc Trăng, H. Cù Lao Dung, H. Kế Sách, H. Long Phú, H. Mỹ Xuyên, Tx. Vĩnh Châu 10.9
H. Mỹ Tú, Tx. Ngã Năm, H. Thạnh Trị 13.7
52 Tây Ninh Tp. Tây Ninh, H. Châu Thành, Tx. Hòa Thành, H. Tân Biên, H. Tân Châu 13.7
H. Gò Dầu, Tx. Trảng Bàng, H. Bến cầu, H. Dương Minh Châu 14.9
53 Thái Bình Tp. Thái Bình, H. Đông Hưng, H. Hưng Hà, H. Kiến Xương, H. Quỳnh Phụ, H. Thái Thụy, H. Tiền Hải, H. Vũ Thư 8.2
54 Thái Nguyên Tp. Thái Nguyên, H. Định Hóa, H. Đồng Hỷ, Tx. Phổ Yên, H. Phú Bình, H. Phú Lương, H. Võ Nhai, Tp.Sông Công, H. Đại Từ 8.2
55 Thanh Hoá Tp. Thanh Hóa, Tx. Bỉm Sơn, Tp. Sầm Sơn, H. Đông Sơn, H. Hà Trung, H. Hậu Lộc, H. Hoằng Hóa, H. Như Thanh, H. Như Xuân, H. Nông Cống, H. Nga Sơn, H. Thiệu Hóa, H. Thọ Xuân, H. Quảng Xương, Tx. Nghi Sơn, H. Triêu Sơn, H. Vĩnh Lộc, H. Yên Định 8.2
H. Bá Thước, H. Thạch Thành 13.7
H. Lang Chánh, H. Mường Lát, H. Quan Hóa, H. Quan Sơn, H. Thường Xuân, H. Ngọc Lặc, H. Cẩm Thủy 10.9
56 Thừa Thiên Huế Tp. Huế, H. Phong Điền, H. Phú Lộc, H. Phú Vang, H. Quảng Điền 10.9
H. A Lưới, Tx. Hương Trà, Tx. Hương Thủy, H. Nam Đông 13.7
57 Tiền Giang Tp. Mỹ Tho, Tx. Gò Công, H. Cái Bè, Tx. Cai Lậy, H. Châu Thành, H. Tân Phước, H. Chợ Gạo, H. Gò Công Đông, H. Gò Công Tây 13.7
58 Tp. Hồ Chí Minh Tp. Thủ Đức, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận
7, Quận 8, Quận 10, Quận 11, Q. Tân Phú, Q. Bình Tân, Q. Bình Thạnh, Q. Gò Vấp, Q. Phú Nhuận, Q. Tân Bình, H. Bình Chánh, H. Nhà Bè, H. Hóc Môn
13.7
H. Cần Giờ 10.9
H. Củ Chi 14.9
59 Trà Vinh Tp. Trà Vinh, H. Càng Long 13.7
H. Cầu Kè, H. Cầu Ngang, H. Châu Thành, H. Duyên Hải, H. Tiểu Cần, H. Trà Cú 10.9
60 Tuyên Quang Tp. Tuyên Quang, H. Chiêm Hóa, H. Hàm Yên, H. Na Hang, Sơn Dương 10.9
H. Sơn Dương 8.2
61 Vĩnh Long Tp. Vĩnh Long, H. Long Hồ, H. Mang Thít 13.7
H. Tam Bình, H. Trà Ôn, H. Vũng Liêm, Tx. Bình Minh 10.9
62 Vĩnh Phúc Tp. Vĩnh Yên, Tp. Phúc Yên, H. Bình Xuyên, H. Lập Thạch, H. Tam Dương, H. Vĩnh Tường, H. Yên Lạc 10.9
H. Tam Đảo 8.2
63 Yên Bái Tp. Yên Bái, Tx. Nghĩa Lộ, H. Lục Yên, H. Mù Cang Chải, H. Trạm Tấu, H. Trấn Yên, H. Văn Chấn, H. Văn Yên, H. Yên Bình 10.9
► Xem thêm:  [Mẫu Độc Quyền] Biên Bản Đo Điện Trở Chống Sét

Bản đồ sét thuộc QCVN 02:2022/BXD

QCVN 02:2021/BXD quy chuẩn mới nhất [dự thảo]. Quy chuẩn này thay thế QCVN 02:2009/BXD ban hành kèm theo Thông tư số 29/2009/TT-BXD, ngày 14/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Chính thức ban hành QCVN 02:2022/BXD, đây là văn bản quy chuẩn CHÍNH THỨC, thay thế QCVN 02:2009/BXD ban hành kèm theo Thông tư số 29/2009/TT-BXD, ngày 14/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Cụ thể tại quy chuẩn này quy định các thông số về mật độ:

  • Bão
  • Lốc
  • Lũ lụt
  • Lũ quét
  • Dông sét
  • Động đất
  • Thuỷ văn biển
  • Độ muối khí quyển
QCVN 02:2022/BXD » 4. SỐ LIỆU MẬT ĐỘ SÉT ĐÁNH

4. SỐ LIỆU MẬT ĐỘ SÉT ĐÁNH

4.1 Đặc điểm số liệu mật độ sét đánh

4.1.1 Số liệu mật độ sét đánh trên lãnh thổ Việt Nam được cấp dưới dạng bản đồ (Hình 4.1) và theo địa danh hành chính tới quận, huyện hoặc tương đương (Bảng 4.1).

4.1.2 Bản đồ phân vùng mật độ sét trung bình năm (số lần/km2/năm) trên lãnh thổ Việt Nam (Hình 4.1) được phân thành các vùng với các đường đồng mức như sau: Nhỏ hơn 1,4; từ 1,4 đến 3,4; từ 3,4 đến 5,7; từ 5,7 đến 8,2; từ 8,2 đến 10,9; từ 10,9 đến 13,7 và lớn hơn 13,7.

4.1.3 Số liệu mật độ sét đánh theo địa danh hành chính được thiết lập dựa trên bản đồ mật độ sét đánh trung bình năm của Việt Nam theo nguyên tắc sau:

a) Đối với các địa danh nằm gọn trong một vùng có cùng mật độ sét đánh trên bản đồ thì lấy theo mật độ sét đánh của vùng bản đồ đó.

b) Đối với huyện có đường đồng mức cắt qua, mật độ sét đánh lấy theo giá trị đường đồng mức lân cận cao nhất mà các vùng trong huyện có thể bị ảnh hưởng.

4.2 Sử dụng số liệu mật độ sét đánh trong thiết kế

4.2.1 Khi thiết kế phòng chống sét cho công trình phải căn cứ vào mật độ sét đánh tại địa điểm xây dựng công trình theo số liệu của quy chuẩn này.

Ngoài ra, phải dựa trên các yếu tố khác bao gồm yêu cầu chống sét của công trình, đặc điểm của công trình (loại kết cấu, chiều cao công trình, công năng sử dụng), dạng địa hình nơi xây dựng công trình, khoảng cách ly tới cây xanh hoặc các công trình khác.

4.2.2 Mật độ sét đánh ở các hải đảo được lấy từ 2,5 lần/km2/năm đến 7,0 lần/km2/năm.

► Xem chi tiết toàn bộ nội dung quy chuẩn này tại: QCVN 02:2022/BXD

ban do mat do set

Dịch vụ lắp đặt chống sét miền Nam

PCCC THÀNH PHỐ MỚI (CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THÀNH PHỐ MỚI)

Nhà thầu thi công lắp đặt hệ thống chống sét tại BÌNH DƯƠNG – BÌNH PHƯỚC – ĐỒNG NAI.,

+10 năm kinh nghiệm trong ngành PCCC

+5 năm chuyên về lĩnh vực chống sét

Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp

Thi công bài bản, theo quy trình tiêu chuẩn

Được kiểm tra và phê duyệt bởi cơ quan kiểm định

Thời gian thi công nhanh, đảm bảo chất lượng

Giá thành dịch vụ cạnh tranh, tốt nhất

Bảo hành hệ thống trọn đời

thi cong chong set mien nam

Liên hệ ngay để được hỗ trợ tư vấn, báo giá chống sét!

Liên hệ tư vấn chống sét an toàn

Quý khách hàng có nhu cầu cần tư vấn về dịch vụ lắp chống sét cho nhà & công trình ; báo giá trang thiết bị chống sét, kim thu sét,. xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
► Xem thêm:  Bản vẽ hệ thống chống sét nhà xưởng [Tài liệu]
PCCC Thành Phố Mới - Trực thuộc Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

NHÀ PHÂN PHỐI THIẾT BỊ CHỐNG SÉT - KIM THU SÉT - VẬT TƯ CHỐNG SÉT #1 MIỀN NAM

DỊCH VỤ LẮP CHỐNG SÉT - ĐO ĐẠC KIỂM ĐỊNH - TỔNG KHO CHỐNG SÉT #1 BÌNH DƯƠNG

DỊCH VỤ CHỐNG SÉT
  THI CÔNG CHỐNG SÉT (CHỦ ĐỘNG)
  CHỐNG SÉT CỔ ĐIỂN (THỤ ĐỘNG)
  KIỂM ĐỊNH CHỐNG SÉT (ĐO ĐẠC)
TRỌN BỘ CHỐNG SÉT
  Kim thu sét
  Cọc tiếp địa
  Cáp đồng trần
  Hộp kiểm tra điện trở
  Khung đế kim thu sét (khung + đế)
  Vật tư phụ (ốc siết cáp, ống, hàn hóa nhiệt,...)
  Hóa chất giảm điện trở đất (*)
  Kiểm định chống sét (ra giấy kiểm định (*)
  Khoan giếng tiếp địa chống sét (*)
(*) Tùy vào tình trạng công trình & nhu cầu của Quý khách hàng mà có sử dụng hoặc bỏ qua.
KIM THU SÉT LIVA KIM THU SÉT INGESCO KIM THU SÉT BAKIRAL KIM THU SÉT CỔ ĐIỂN
Thông tin liên hệ:
Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới
  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
Kênh Zalo tư vấn:
► Xem thêm:  Catalogue Kim Thu Sét Cirprotec (tiếng Việt chính thức)
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Xin chờ một chút!

Doanh nghiệp có đang bỏ lỡ nội dung này ...
‹ MỚI 2026 › HƯỚNG DẪN TRANG BỊ, THIẾT KẾ, LẮP ĐẶT PHƯƠNG TIỆN PCCC CHO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
(CÓ FILE TẢI VỀ) 
  • Liên quan đến doanh nghiệp
  • Tổng hợp từ các văn bản pháp luật
  • Có tài liệu tải về hoàn toàn miễn phí
XEM NGAY
close-link
call Zalo K.D 1 0889 488 818 callZalo K.D 20898 488 818 zaloZalo K.D 30888 488 818 zaloZalo K.D 40818 488 818 Tiktok Gửi Email