TCVN 13580:2023 Thông gió và điều hòa không khí

TCVN 13580:2023 về Thông gió và điều hòa không khí – Yêu cầu chế tạo đường ống

1. TCVN 13580:2023 là gì?

TCVN 13580:2023 là tiêu chuẩn quy định các yêu cầu chế tạo hệ thống đường ống cho hệ thống thông gió và điều hòa không khí (TG-ĐHKK) trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.

2. Phát hành TCVN 13580 2023

TCVN 13580:2023 do Trường Đại học Xây dựng Hà Nội biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ KH&CN công bố.

 Cơ quan ban hành: Bộ KH&CN Số công báo: 3355/QĐ-BKHCN
 Số hiệu: 13580:2023 Ngày đăng công báo: 29/12/2023
 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Quốc gia Người ký: *
 Ngày ban hành: 29/12/2023 Ngày có hiệu lực: 29/12/2023
 Lĩnh vực: Phòng cháy chữa cháy Tình trạng hiệu lực: Đang còn hiệu lực
► Xem thêm:  TCVN 13756-2:2023 Động cơ đốt trong kiểu pít tông (Phần 2)

3. Tải về TCVN 13580 2023

Tải về miễn phí TCVN 13580:2023 phiên bản định dạng PDF. Nhấn TẢI VỀ ngay phía bên dưới.

TCVN 13580:2023.pdf

Thời gian đếm ngược sau khi bấm TẢI VỀ? Click để xem
Là khoảng thời gian ước tính để xử lý yêu cầu tải xuống từ server. Vui lòng chờ đợi trong giây lát, liên kết tải về sẽ hiện ra sau khi thời gian đếm ngược kết thúc!

tcvn 13580 2023

► Xem thêm:  TCVN 7568-29:2023 Hệ thống phát hiện - Báo động cháy [2023]

4. Nội dung TCVN 13580 năm 2023

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13580:2023

THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ – YÊU CẦU CHẾ TẠO ĐƯỜNG ỐNG

Ventilation and air conditioning – Requirements for duct manufacture

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu chế tạo hệ thống đường ống cho hệ thống thông gió và điều hòa không khí (TG-ĐHKK) trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các hệ thống TG-ĐHKK trong các công trình ngầm, trong công nghệ làm lạnh, làm lạnh sâu với các yêu cầu đặc biệt.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu.

Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).

  • TCVN 6104-2 2015 (ISO 5149-2 2014), Hệ thống lạnh và bơm nhiệt – Yêu cầu an toàn và môi trường – Phần 2: Thiết kế, xây dựng, thử nghiệm, ghi nhãn và lập tài liệu.
  • TCVN 11221:2015 (ISO 559:1991), Ống thép cho đường nước và đường nước thải.
  • ASTM B280, Copper Tube for Air Conditioning and Refrigeration – ACR – Dimensions and Working Pressures (Đường ống đồng cho hệ thống lạnh và điều hòa không khí – Kích thước và áp suất làm việc).
  • ASTM A53, Standard Specification for Pipe, Steel, Black and Hot-Dipped, Zinc Coated, Welded and Seamless (Tiêu chuẩn kỹ thuật cho đường ống thép đen và cán nóng, tráng kẽm, hàn và đúc liền).
  • ASTM G90, Standard Practice for Performing Accelerated Outdoor Weathering of Materials Using Concentrated Natural Sunlight (Tiêu chuẩn kỹ thuật về bảo vệ vật liệu chịu tác động của thời tiết bên ngoài).

3. Thuật ngữ, định nghĩa và thuật ngữ viết tắt

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Hệ thống thông gió (Ventilation system)

Các hệ thống cấp không khí, hút thải không khí, hút thải không khí chứa bụi, khí độc… Hệ thống bao gồm đường ống, các thiết bị và chi tiết liên quan.

3.2

Hệ thống điều hòa không khí (Air conditioning system)

Hệ thống xử lý nhiệt – ẩm không khí, vận chuyển và phân phối không khí đã được xử lý tới nơi yêu cầu. Hệ thống bao gồm các thiết bị làm lạnh và sưởi ẩm, các thiết bị xử lý không khí, đường ống và chi tiết, phụ kiện liên quan.

3.3

Hệ thống đường ống (Duct and pipe systems)

Hệ thống đường ống trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió bao gồm các ống gió, mương gió, ống môi chất lạnh, ống nước lạnh, ống nước giải nhiệt.

3.4

Ống gió (Air duct)

Đường ống dẫn không khí được gia công, chế tạo bằng vật liệu kim loại, nhựa, vải, …

3.5

Mương gió (Air canal)

Mương dẫn không khí được cấu tạo bằng vật liệu gạch xây, bê tông, tấm thạch cao, …

3.6

Ống môi chất lạnh (Refrigerant pipe)

Đường ống dẫn môi chất lạnh (tác nhân lạnh) trong hệ thống lạnh và điều hòa không khí.

3.7

Ống nước lạnh (Cooled water pipe)

Đường ống dẫn nước lạnh từ thiết bị bay hơi của máy sản xuất nước lạnh đến thiết bị xử lý nhiệt – ẩm không khí và ngược lại trong hệ thống điều hòa không khí và cấp lạnh.

3.8

Ống nước giải nhiệt (Condensated water pipe)

Đường ống dẫn nước giải nhiệt từ tháp giải nhiệt đến thiết bị ngưng tụ của máy sản xuất nước lạnh và ngược lại trong hệ thống điều hòa không khí và cấp lạnh.

3.9

Các chi tiết của hệ thống thông gió và điều hòa không khí (Detail parts of ventilation and air conditioning system)

Các chi tiết như cút, chạc ba, chạc tư, côn, tấm hướng dòng, mặt bích, măng sông, thanh cài và chi tiết khác.

3.10

Phụ kiện (Accessory)

Các loại cửa gió, van, chụp, cửa kiểm tra, lỗ đo đạc, giá treo, thanh chống, giá đỡ và phụ kiện khác.

3.11

Bộ phận của hệ thống thông gió và điều hòa không khí (Components of ventilation and air conditioning system)

Các thiết bị làm lạnh và sưởi ấm không khí, thiết bị xử lí nhiệt – ẩm không khí, bộ lọc không khí, bộ tiêu âm và các bộ phận khác.

3.12

Mối nối của ống gió (Air duct joint)

Mối ghép nối các đoạn ống gió, mương gió với nhau; ghép nối ống gió, mương gió với các chi tiết, phụ kiện, bộ phận của hệ thống thống gió và điều hòa không khí.

3.13

Lớp cách nhiệt (Insulation layer)

Lớp vật liệu cách nhiệt được lắp ghép sát vào bề mặt ống gió, mương gió, ống môi chất lạnh, ống nước lạnh – nước ngưng tụ hoặc thiết bị để hạn chế sự trao đổi nhiệt với môi trường không khí xung quanh.

3.14

Lớp cách ẩm (Moistureproof layer)

Lớp vật liệu được lắp ghép sát bề mặt ngoài của lớp cách nhiệt, nhằm bảo vệ lớp cách nhiệt không bị ẩm.

3.15

Lớp bảo vệ (Protect layer)

Lớp vật liệu được lắp ghép sát bề mặt ngoài của lớp cách ẩm hoặc cách nhiệt để bảo vệ các lớp này không bị hư hỏng.

3.16

Máy sản xuất nước lạnh (Chiller)

Thiết bị làm lạnh nước (chất tải lạnh) trong hệ thống điều hòa không khí.

3.17

Máy sản xuất nước lạnh giải nhiệt nước (Water-cooled chiller)

Chiller giải nhiệt nước

Thiết bị làm lạnh nước (chất tải lạnh) trong hệ thống điều hòa không khí, dùng nước để làm mát thiết bị ngưng tụ.

3.18

Máy sản xuất nước lạnh giải nhiệt gió (Air-cooled chiller)

Chiller giải nhiệt gió

Thiết bị làm lạnh nước (chất tải lạnh) trong hệ thống điều hòa không khí, dùng không khí để làm mát thiết bị ngưng tụ.

3.19

Tháp giải nhiệt (Cooling tower)

Thiết bị làm mát nước giải nhiệt từ thiết bị ngưng tụ của chiller, máy điều hòa không khí lưu lượng môi chất lạnh thay đổi, máy điều hòa không khí hợp bộ giải nhiệt nước.

3.20

Thiết bị xử lý không khí cục bộ (Fancoil Unit)

FCU

Thiết bị dùng để xử lý nhiệt – ẩm không khí có năng suất và lưu lượng nhỏ, bao gồm quạt, dàn trao đổi nhiệt, thanh sưởi điện (nếu cần).

3.21

Thiết bị xử lý không khí trung tâm (Air Handling Unit)

AHU

Thiết bị dùng để xử lý nhiệt – ẩm không khí với năng suất và lưu lượng lớn bao gồm quạt, dàn trao đổi nhiệt và các bộ phận khác như lọc bụi, … để thực hiện các quá trình xử lý không khí theo yêu cầu thiết kế.

3.22

Thiết bị xử lý không khí sơ bộ (Primary Air Handling Unit)

PAU

Thiết bị dùng để xử lý sơ bộ nhiệt – ẩm gió tươi trước khi cấp vào trong công trình. Thiết bị bao gồm quạt, dàn trao đổi nhiệt và các bộ phận khác như lọc bụi để thực hiện các quá trình xử lý không khí theo yêu cầu thiết kế.

3.23

Máy điều hòa không khí lưu lượng môi chất lạnh thay đổi (Variable Refrigeration VolumeA/ariable Refrigeration Flow)

VRV/VRF

Máy điều hòa không khí điều chỉnh năng suất lạnh bằng cách thay đổi lưu lượng môi chất lạnh đi qua dàn bay hơi.

3.24

Cụm trong nhà (Indoor Unit)

Thiết bị dùng để xử lý nhiệt – ẩm không khí, lắp đặt trong không gian điều hòa, thường bao gồm quạt, thiết bị trao đổi nhiệt.

3.25

Cụm ngoài nhà (Outdoor Unit)

Thiết bị dùng đề thực hiện trao đổi nhiệt giữa môi chất lạnh với chất giải nhiệt (không khí hoặc nước), lắp đặt ngoài không gian điều hòa, thường bao gồm máy nén, quạt, thiết bị trao đổi nhiệt.

3.26

Hộp phân phối gió có lưu lượng gió thay đổi (Variable Air Volume)

VAV

Thiết bị dùng để phân phối không khí có thể điều chỉnh lưu lượng gió.

3.27

Bộ/thanh sưởi điện (Electrical heater)

Thiết bị dùng để gia nhiệt cho không khí bằng cách cấp điện để đốt nóng các thanh điện trở.

4. Quy định kỹ thuật cho chế tạo các loại đường ống gió

…/.

Cập nhật thêm TCVN mới nhất

Bấm vào đây để xem TOÀN BỘ TIÊU CHUẨN VỀ PCCC mà PCCC Thành Phố Mới đang cập nhật!

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thành Phố Mới

  • Hotline: 0988 488 818
  • Điện thoại: 0274 222 5555
  • Email: thanhphomoi.co@gmail.com
  • Địa chỉ: Số 09, Đường Số 7B, Khu 03, P. Hoà Phú, Thủ Dầu Một, Bình Dương
► Xem thêm:  TCVN 13660:2023 Sàn nâng di động - Thiết kế, tính toán, yêu cầu
Đánh giá chất lượng
0 / 5

Your page rank:

 Đóng góp bình luận, đặt câu hỏi ngay bên dưới về cho PCCC Thành Phố Mới!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Xin chờ một chút!

Doanh nghiệp có đang bỏ lỡ nội dung này ...
‹ MỚI 2026 › HƯỚNG DẪN TRANG BỊ, THIẾT KẾ, LẮP ĐẶT PHƯƠNG TIỆN PCCC CHO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH
(CÓ FILE TẢI VỀ) 
  • Liên quan đến doanh nghiệp
  • Tổng hợp từ các văn bản pháp luật
  • Có tài liệu tải về hoàn toàn miễn phí
XEM NGAY
close-link
call Zalo K.D 1 0889 488 818 callZalo K.D 20898 488 818 zaloZalo K.D 30888 488 818 zaloZalo K.D 40818 488 818 Tiktok Gửi Email